I/. Choose A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from…
1: A. slowly B. downtown C. power D. crowded
2: A. modern B. pollute C. produce D. congested
3: A. home B. shopping C. comb D. locate
4: A. locate B. overseas C. poster D. often
5: A. double B. council C. southeast D. thousand
6: A. home B. shopping C. comb D. locate
Choose A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
1.A. national B. monument C. translation D. charity
2.A. sodality B. academic C. individual D. distribution
3.A. grassland B. explore C. snowman D. landscape
4.A. fantastic B. powerful C. sensitive D. personal
5.A. scientific B. intensity C. disappearance D. expectation
6.A. conference B. lecturer C. researcher D. reference
7.A. intentional B. optimistic C. environment D participant
Help me!!!!
Hôm nay cô sẽ cùng các em chữa bài tập về phát âm và trọng âm nhé. Đây là hai dạng bài rất quan trọng trong tiếng Anh, giúp các em không chỉ nói chuẩn hơn mà còn tự tin hơn khi giao tiếp. Chúng ta cùng bắt đầu nào!
***
I/. Choose A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Các em nhớ rằng, khi làm dạng bài này, chúng ta cần phát âm thật chính xác các từ và chú ý đến phần được gạch chân nhé.
1: A. slowly B. downtown C. power D. crowded
Phân tích:
- A. slowly: Phần gạch chân “ow” được phát âm là /əʊ/ (âm “ô” dài, như trong “go”, “no”).
- B. downtown: Phần gạch chân “ow” được phát âm là /aʊ/ (âm “au” như trong “how”, “now”).
- C. power: Phần gạch chân “ow” được phát âm là /aʊ/ (âm “au”).
- D. crowded: Phần gạch chân “ow” được phát âm là /aʊ/ (âm “au”).
Đáp án: A
Giải thích: Từ “slowly” có âm /əʊ/ khác với âm /aʊ/ của ba từ còn lại.
2: A. modern B. pollute C. produce D. congested
Phân tích:
- A. modern: Phần gạch chân “o” được phát âm là /ɒ/ (âm “o” ngắn, như trong “hot”, “dog”).
- B. pollute: Phần gạch chân “o” được phát âm là /ə/ (âm schwa, âm yếu, như trong “about”, “banana”).
- C. produce: Phần gạch chân “o” được phát âm là /ə/ (âm schwa).
- D. congested: Phần gạch chân “o” được phát âm là /ə/ (âm schwa).
Đáp án: A
Giải thích: Từ “modern” có âm /ɒ/ khác với âm /ə/ của ba từ còn lại.
3: A. home B. shopping C. comb D. locate
Phân tích:
- A. home: Phần gạch chân “o” được phát âm là /əʊ/ (âm “ô” dài).
- B. shopping: Phần gạch chân “o” được phát âm là /ɒ/ (âm “o” ngắn).
- C. comb: Phần gạch chân “o” được phát âm là /əʊ/ (âm “ô” dài).
- D. locate: Phần gạch chân “o” được phát âm là /əʊ/ (âm “ô” dài).
Đáp án: B
Giải thích: Từ “shopping” có âm /ɒ/ khác với âm /əʊ/ của ba từ còn lại.
4: A. locate B. overseas C. poster D. often
Phân tích:
- A. locate: Phần gạch chân “o” được phát âm là /əʊ/ (âm “ô” dài).
- B. overseas: Phần gạch chân “o” được phát âm là /əʊ/ (âm “ô” dài).
- C. poster: Phần gạch chân “o” được phát âm là /əʊ/ (âm “ô” dài).
- D. often: Phần gạch chân “o” được phát âm là /ɒ/ hoặc /ɔː/ (âm “o” ngắn hoặc “aw”).
Đáp án: D
Giải thích: Từ “often” có âm /ɒ/ hoặc /ɔː/ khác với âm /əʊ/ của ba từ còn lại.
5: A. double B. council C. southeast D. thousand
Phân tích:
- A. double: Phần gạch chân “ou” được phát âm là /ʌ/ (âm “ă” ngắn, như trong “cut”, “but”).
- B. council: Phần gạch chân “ou” được phát âm là /aʊ/ (âm “au”).
- C. southeast: Phần gạch chân “ou” được phát âm là /aʊ/ (âm “au”).
- D. thousand: Phần gạch chân “ou” được phát âm là /aʊ/ (âm “au”).
Đáp án: A
Giải thích: Từ “double” có âm /ʌ/ khác với âm /aʊ/ của ba từ còn lại.
6: A. home B. shopping C. comb D. locate
Phân tích:
(Câu này trùng với câu 3, chúng ta cùng giải lại để củng cố kiến thức nhé!)
- A. home: Phần gạch chân “o” được phát âm là /əʊ/ (âm “ô” dài).
- B. shopping: Phần gạch chân “o” được phát âm là /ɒ/ (âm “o” ngắn).
- C. comb: Phần gạch chân “o” được phát âm là /əʊ/ (âm “ô” dài).
- D. locate: Phần gạch chân “o” được phát âm là /əʊ/ (âm “ô” dài).
Đáp án: B
Giải thích: Từ “shopping” có âm /ɒ/ khác với âm /əʊ/ của ba từ còn lại.
***
II/. Choose A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
Đối với trọng âm, các em cần đọc to từ lên, nghe xem âm tiết nào được nhấn mạnh nhất nhé. Đôi khi quy tắc trọng âm cũng rất hữu ích đấy!
1.A. national B. monument C. translation D. charity
Phân tích:
- A. national /ˈnæʃənl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
- B. monument /ˈmɒnjumənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
- C. translation /trænsˈleɪʃn/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (âm tiết đứng trước hậu tố “-tion”).
- D. charity /ˈtʃærəti/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Đáp án: C
Giải thích: Từ “translation” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là âm tiết thứ nhất. (Quy tắc: Các từ kết thúc bằng “-tion” thường có trọng âm rơi vào âm tiết đứng ngay trước nó).
2.A. sodality B. academic C. individual D. distribution
Phân tích:
- A. sodality /səˈdælɪti/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (âm tiết đứng trước hậu tố “-ity”).
- B. academic /ˌækəˈdemɪk/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba (âm tiết đứng trước hậu tố “-ic”).
- C. individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
- D. distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba (âm tiết đứng trước hậu tố “-tion”).
Đáp án: A
Giải thích: Từ “sodality” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là âm tiết thứ ba.
3.A. grassland B. explore C. snowman D. landscape
Phân tích:
- A. grassland /ˈɡræslænd/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (danh từ ghép).
- B. explore /ɪkˈsplɔːr/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (động từ).
- C. snowman /ˈsnəʊmæn/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (danh từ ghép).
- D. landscape /ˈlændskeɪp/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (danh từ ghép).
Đáp án: B
Giải thích: Từ “explore” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là âm tiết thứ nhất.
4.A. fantastic B. powerful C. sensitive D. personal
Phân tích:
- A. fantastic /fænˈtæstɪk/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (âm tiết đứng trước hậu tố “-ic”).
- B. powerful /ˈpaʊərfl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
- C. sensitive /ˈsensətɪv/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
- D. personal /ˈpɜːrsənl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Đáp án: A
Giải thích: Từ “fantastic” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là âm tiết thứ nhất.
5.A. scientific B. intensity C. disappearance D. expectation
Phân tích:
- A. scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba (âm tiết đứng trước hậu tố “-ic”).
- B. intensity /ɪnˈtensəti/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (âm tiết đứng trước hậu tố “-ity”).
- C. disappearance /ˌdɪsəˈpɪərəns/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
- D. expectation /ˌekspekˈteɪʃn/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba (âm tiết đứng trước hậu tố “-tion”).
Đáp án: B
Giải thích: Từ “intensity” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là âm tiết thứ ba.
6.A. conference B. lecturer C. researcher D. reference
Phân tích:
- A. conference /ˈkɒnfərəns/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
- B. lecturer /ˈlektʃərər/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
- C. researcher /rɪˈsɜːrtʃər/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (được nhấn trọng âm như động từ “research”).
- D. reference /ˈrefrəns/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Đáp án: C
Giải thích: Từ “researcher” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là âm tiết thứ nhất.
7.A. intentional B. optimistic C. environment D. participant
Phân tích:
- A. intentional /ɪnˈtenʃənl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
- B. optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba (âm tiết đứng trước hậu tố “-ic”).
- C. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
- D. participant /pɑːrˈtɪsɪpənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Đáp án: B
Giải thích: Từ “optimistic” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại là âm tiết thứ hai.
***
Cô hy vọng bài chữa này đã giúp các em hiểu rõ hơn về cách làm dạng bài phát âm và trọng âm. Hãy luyện tập thường xuyên để cải thiện kỹ năng của mình nhé!
Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
Chúc các em học tốt!
\(Đáp\) \(án:\)
1. A /əʊ/ – /aʊ/
2. A /ɒ/ – /ə/
3. B /ɒ/ – /əʊ/
4. D /ɒ/ – /əʊ/
5. A /əʊ/ – /aʊ/
6. B /ɒ/ – /əʊ/
————————————–
1. C nhấn âm 2 – còn lại 1
2. A nhấn âm 2 – còn lại 3
3. B nhấn âm 2 – còn lại 1
4. A nhấn âm 2 – còn lại 1
5. B nhấn âm 2 – còn lại 3
6. C nhấn âm 2 – còn lại 1
7. B nhấn âm 3 – còn lại 2
\(I.\)
\(1. A\)
\(-\) âm /əʊ/ còn lại âm /aʊ/
\(2. A\)
\(-\) âm /ɒ/ còn lại âm /ə/
\(3. B\)
\(-\) âm /ɒ/ còn lại âm /ə/
\(4. D\)
\(-\) âm /ɒ/ còn lại âm /ə/
\(5. A\)
\(-\) âm /ʌ/ còn lại âm /aʊ/
\(6. B\)
\(-\) âm /ɒ/ còn lại âm /ə/
\(II.\)
\(1. C\)
\(-\) nhấn âm 2 còn lại âm nhất
\(2. A\)
\(-\) nhấn âm 2 còn lại âm 3
\(3. B\)
\(-\) nhấn âm 2 còn lại âm nhất
\(4. A\)
\(-\) nhấn âm 2 còn lại âm nhất
\(5. B\)
\(-\) nhấn âm 2 còn lại âm 3
\(6. C\)
\(-\) nhấn âm 2 còn lại âm nhất
\(7. B\)
\(-\) nhấn âm 3 còn lại âm 2

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment