I. Statements. Chuyển sang câu tường thuật
1. Alice said “ Iam living in London …
1. Alice said “ Iam living in London now”
2. “ My father isn’t very well” Tom said
3. They said “ Alice and Tom are getting maried nextweek”
4. She said “ My friend Alice has had a baby”
5. He said “ I don’t know what my friends are doing”
6. “ I saw Tom’s sister, who was really nice, at Helen’s party last week” She said
7. ‘ I haven’t seen Ann for a long time” She said
8. “ I don’t like my job very much” said her cousin
9. “ My car was stolen a few weeks ago” he complained
Chào cả lớp, cô là giáo viên Tiếng Anh của chúng ta. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại và giải một dạng bài tập rất quan trọng trong tiếng Anh, đó là Reported Speech hay còn gọi là câu tường thuật. Đây là kỹ năng giúp chúng ta thuật lại lời nói của người khác mà không trích dẫn nguyên văn.
Trước khi đi vào chi tiết từng câu, cô muốn các em nhớ lại một số quy tắc chung khi chuyển từ câu trực tiếp (Direct Speech) sang câu tường thuật (Reported Speech):
- Thay đổi thì (Tense Backshift): Thì của động từ trong câu tường thuật thường lùi về một bậc so với thì trong câu trực tiếp. Ví dụ:
- Hiện tại đơn (Present Simple) → Quá khứ đơn (Past Simple)
- Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) → Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
- Hiện tại hoàn thành (Present Perfect) → Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
- Quá khứ đơn (Past Simple) → Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
- Will → Would
- Can → Could
- May → Might
- Thay đổi đại từ (Pronoun Changes): Các đại từ nhân xưng (I, you, we…), đại từ sở hữu (my, your, our…) và tính từ sở hữu phải được thay đổi cho phù hợp với người nói và người được nói đến.
- Thay đổi các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn (Time and Place Expressions):
- now → then
- today → that day
- yesterday → the day before / the previous day
- last week → the week before / the previous week
- tomorrow → the next day / the following day
- next week → the week after / the following week
- here → there
- this → that
- these → those
- Sử dụng ‘that’: Thường thêm ‘that’ sau động từ tường thuật (said, told…) nhưng nó có thể được lược bỏ.
Bây giờ, chúng ta hãy cùng giải chi tiết từng câu nhé!
1. Alice said “ I am living in London now”
Phân tích:
- Động từ trong câu trực tiếp: am living (thì hiện tại tiếp diễn).
- Đại từ: I (chỉ Alice).
- Trạng từ thời gian: now.
Các bước chuyển đổi:
- Chuyển thì hiện tại tiếp diễn (am living) → quá khứ tiếp diễn (was living).
- Chuyển đại từ I → she (vì Alice là con gái).
- Chuyển trạng từ now → then.
Kết quả: Alice said that she was living in London then.
2. “ My father isn’t very well” Tom said
Phân tích:
- Động từ trong câu trực tiếp: isn’t (thì hiện tại đơn).
- Tính từ sở hữu: My (chỉ Tom).
Các bước chuyển đổi:
- Chuyển thì hiện tại đơn (isn’t) → quá khứ đơn (wasn’t).
- Chuyển tính từ sở hữu My → his (vì Tom là con trai).
Kết quả: Tom said that his father wasn’t very well.
3. They said “ Alice and Tom are getting married next week”
Phân tích:
- Động từ trong câu trực tiếp: are getting married (thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả hành động trong tương lai).
- Trạng từ thời gian: next week.
Các bước chuyển đổi:
- Chuyển thì hiện tại tiếp diễn (are getting married) → quá khứ tiếp diễn (were getting married).
- Chuyển trạng từ next week → the following week (hoặc the week after).
Kết quả: They said that Alice and Tom were getting married the following week.
4. She said “ My friend Alice has had a baby”
Phân tích:
- Động từ trong câu trực tiếp: has had (thì hiện tại hoàn thành).
- Tính từ sở hữu: My (chỉ người nói ‘She’).
Các bước chuyển đổi:
- Chuyển thì hiện tại hoàn thành (has had) → quá khứ hoàn thành (had had).
- Chuyển tính từ sở hữu My → her (vì người nói là ‘she’).
Kết quả: She said that her friend Alice had had a baby.
5. He said “ I don’t know what my friends are doing”
Phân tích:
- Động từ chính: don’t know (thì hiện tại đơn).
- Động từ trong mệnh đề phụ: are doing (thì hiện tại tiếp diễn).
- Đại từ: I (chỉ ‘He’).
- Tính từ sở hữu: my (chỉ ‘He’).
Các bước chuyển đổi:
- Chuyển thì hiện tại đơn (don’t know) → quá khứ đơn (didn’t know).
- Chuyển thì hiện tại tiếp diễn (are doing) → quá khứ tiếp diễn (were doing).
- Chuyển đại từ I → he.
- Chuyển tính từ sở hữu my → his.
Kết quả: He said that he didn’t know what his friends were doing.
6. “ I saw Tom’s sister, who was really nice, at Helen’s party last week” She said
Phân tích:
- Động từ chính: saw (thì quá khứ đơn).
- Động từ trong mệnh đề quan hệ: was (thì quá khứ đơn).
- Đại từ: I (chỉ ‘She’).
- Trạng từ thời gian: last week.
Các bước chuyển đổi:
- Chuyển thì quá khứ đơn (saw) → quá khứ hoàn thành (had seen).
- Chuyển thì quá khứ đơn (was) → quá khứ hoàn thành (had been).
(Lưu ý: Đối với mệnh đề quan hệ mô tả tính cách hoặc trạng thái ở quá khứ, đôi khi có thể giữ nguyên ‘was’ nếu ngữ cảnh cho phép, nhưng quy tắc lùi thì chặt chẽ hơn là chuyển thành ‘had been’). - Chuyển đại từ I → she.
- Chuyển trạng từ last week → the previous week (hoặc the week before).
Kết quả: She said that she had seen Tom’s sister, who had been really nice, at Helen’s party the previous week.
7. ‘ I haven’t seen Ann for a long time” She said
Phân tích:
- Động từ trong câu trực tiếp: haven’t seen (thì hiện tại hoàn thành).
- Đại từ: I (chỉ ‘She’).
Các bước chuyển đổi:
- Chuyển thì hiện tại hoàn thành (haven’t seen) → quá khứ hoàn thành (hadn’t seen).
- Chuyển đại từ I → she.
Kết quả: She said that she hadn’t seen Ann for a long time.
8. “ I don’t like my job very much” said her cousin
Phân tích:
- Động từ trong câu trực tiếp: don’t like (thì hiện tại đơn).
- Đại từ: I (chỉ ‘her cousin’).
- Tính từ sở hữu: my (chỉ ‘her cousin’).
Các bước chuyển đổi:
- Chuyển thì hiện tại đơn (don’t like) → quá khứ đơn (didn’t like).
- Chuyển đại từ I → he/she (tùy giới tính của cousin, ở đây ta có thể dùng he nếu không rõ hoặc dùng the cousin). Cô sẽ dùng ‘he’ để làm ví dụ.
- Chuyển tính từ sở hữu my → his/her (tương ứng với đại từ đã chọn). Cô sẽ dùng ‘his’.
Kết quả: Her cousin said that he didn’t like his job very much.
(Hoặc: Her cousin said that the cousin didn’t like his/her job very much.)
9. “ My car was stolen a few weeks ago” he complained.
Phân tích:
- Động từ trong câu trực tiếp: was stolen (thì quá khứ đơn, dạng bị động).
- Tính từ sở hữu: My (chỉ ‘He’).
- Trạng từ thời gian: a few weeks ago.
Các bước chuyển đổi:
- Chuyển thì quá khứ đơn (was stolen) → quá khứ hoàn thành (had been stolen).
- Chuyển tính từ sở hữu My → his.
- Chuyển trạng từ a few weeks ago → a few weeks before (hoặc earlier).
Kết quả: He complained that his car had been stolen a few weeks before.
Các em nhớ luyện tập thật nhiều để thành thạo dạng bài này nhé. Nếu có câu hỏi gì, đừng ngần ngại hỏi cô!
\(1\) Alice said (that) she was living in London then.
\(2\) Tom said (that) his father wasn’t very well.
\(3\) They said (that) Alice and Tom were getting married the following week
\(4\) She said (that) her friend Alice had had a baby.
\(5\) He said (that) he didn’t know what his friends were doing.
\(6\) She said (that) she had seen Tom’s sister, who was really nice, at Helen’s party the week before/the previous week.
\(7\) She said (that) she hadn’t seen Ann for a long time.
\(8\) Her cousin said (that) she/he didn’t like her job very much.
\(9\) He complained (that) his car had been stolen a few weeks before
\(———–\)
\(star\) Thay đổi đại từ :
I \(->\) He/She
You \(->\) He/She
We \(->\) They
They \(->\) They
He/She/It \(->\) They
Me \(->\) Him/Her
Us \(->\) Them
My \(->\) His/Her
Our \(->\) Their\(
\)————-\(
\)+\( Thì hiện tại đơn \)->\( quá khứ đơn
\)+\( Qúa khứ đơn \)->\( quá khứ hoàn thành
\)+\( Hiện tại tiếp diễn \)->\( quá khứ tiếp diễn
\)+\( Hiện tại hoàn thành \)->\( Qua khứ hoàn thành
\)————–\(
\)star\( Thay đổi trạng từ :
\)-\( today \)->\( that day
\)-\( tonight \)->\( that night
\)-\( tomorrow \)->\( the next day / the flowing day
\)-\( yesterday \)->\( the day before / the previuos day
\)-\( ago \)->\( before
\)-\( now \)->\( then
\)-\( next \)->\( the next / the flowing
\)-\( last … \)->\( the pervious …/ the … before
\)-\( here \)->\( there
\)-\( this \)->\( that
\)-\( these \)->` those
\(1\)).Alice said that she was living in London then.
\(2\)). Tom said that his father wasn’t very well.
\(3\)). They said that Alice and Tom were getting married the following week.
\(4\)). She said that her friend Alice had had a baby.
\(5\)). He said that he didn’t know what his friends were doing.
\(6\)). She said that she had seen Tom’s sister, who had been really nice, at Helen’s party the week before.
\(7\)). She said that she hadn’t seen Ann for a long time.
\(8\)). Her cousin said that he didn’t like his job very much.
\(9\)). He complained that his car had been stolen a few weeks before.
_______________________________________
\(1\). Câu trần thuật
• S + said (that) + S + V (lùi thì)
\(2\). said –> told
• S + told + O + (that) + S + V
\(3\). Lùi thì
• Hiện tại –> Quá khứ
• Quá khứ –> Quá khứ hoàn thành
\(4\). Đổi đại từ
• I –> he/she
• my –> his/her
• we –> they
\(5\). Đổi thời gian
• now –> then
• today –> that day
• tomorrow –> the next day
• yesterday –> the day before
• ago –> before
\(6\). Câu hỏi WH-
• S + asked + wh- + S + V
\(7\). Câu Yes/No
• S + asked + if/whether + S + V
\(8\). câu trần thuật bình thường (phủ định)
• S + said (that) + S + did not + V
\(9\). câu tường thuật với động từ đặc biệt (complain)
• S + complained (that) + S + had been + V3

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment