Làm tròn các số sau với độ chính xác 0,005 1) 0,(35) 2) 1,(970) 3)…
1) 0,(35)
2) 1,(970)
3) 3,(6)
4) 4,(249)
Chào các em học sinh lớp 7 thân mến! Hôm nay thầy/cô sẽ hướng dẫn các em cách làm tròn các số vô hạn tuần hoàn với độ chính xác là 0,005 nhé.
Trước hết, để làm tròn với độ chính xác là 0,005 (tương đương với hàng phần nghìn), chúng ta cần viết các số dưới dạng số thập phân đến ít nhất là hàng phần vạn (tức là 4 chữ số sau dấu phẩy). Sau đó, ta xét chữ số ở hàng thứ tư sau dấu phẩy để quyết định làm tròn lên hay giữ nguyên.
Dưới đây là lời giải chi tiết cho từng trường hợp:
- Thứ nhất: Số đầu tiên là 0,(35). Số này được viết dưới dạng khai triển là 0,353535… Để làm tròn với độ chính xác 0,005, ta xét đến chữ số thập phân thứ tư là số 3 (trong số 0,3535). Vì chữ số sau hàng cần làm tròn nhỏ hơn 5, ta giữ nguyên các chữ số trước đó. Kết quả làm tròn là 0,35.
- Thứ hai: Số thứ hai là 1,(970). Số này được viết dưới dạng khai triển là 1,970970… Ta xét đến chữ số thập phân thứ tư là số 9 (trong số 1,9709). Vì chữ số này lớn hơn hoặc bằng 5, ta cộng thêm 1 đơn vị vào chữ số ở hàng phần nghìn (số 0). Kết quả làm tròn là 1,971.
- Thứ ba: Số thứ ba là 3,(6). Số này được viết dưới dạng khai triển là 3,666666… Ta xét đến chữ số thập phân thứ tư là số 6 (trong số 3,6666). Vì chữ số này lớn hơn hoặc bằng 5, ta cộng thêm 1 đơn vị vào chữ số ở hàng phần nghìn (từ số 6 thành số 7). Kết quả làm tròn là 3,667.
- Thứ tư: Số cuối cùng là 4,(249). Số này được viết dưới dạng khai triển là 4,249249… Ta xét đến chữ số thập phân thứ tư là số 2 (trong số 4,2492). Vì chữ số này nhỏ hơn 5, ta giữ nguyên phần đã làm tròn đến hàng phần nghìn. Kết quả làm tròn là 4,249.
Hy vọng qua phần giải thích chi tiết này, các em đã nắm vững cách làm tròn các số thập phân vô hạn tuần hoàn với độ chính xác cho trước. Chúc các em học tập thật tốt!
\(\color{#274e13}{♡}\color{#38761d}{C}\color{#55953a}{h}\color{#79b95d}{a}\color{#98d97c}{n}\color{#b7fa99}{h}\)
Để làm tròn với độ chính xác \( 0,005\)
Ta làm tròn số đó đến hàng phần trăm \((\) hàng chữ số thứ hai sau dấu phẩy \().\)
\(1.\)
\(0,(35) = 0,353535…\)
Chữ số hàng phần nghìn là \(3 < 5\)
\(to 0,(35) ~~ 0,35\)
\(2.\)
\(1,(970) = 1,970970…\)
Chữ số hàng phần nghìn là \(0 < 5\)
\(to 1,(970) ~~ 1,97\)
\(3.\)
\(3,(6) = 3,6666…\)
Chữ số hàng phần nghìn là \(6 ge 5\)
\(to 3,(6) ~~ 3,67\)
\(4.\)
\(4,(249) = 4,249249…\)
Chữ số hàng phần nghìn là \(9 ge 5\)
\(to 4,(249) ~~ 4,25\)
độ chính xác 0,005⇒làm tròn đến hàng phần trăm
\(1) 0,(35)=0,3535…=0,35\)
\(2) 1,(970)=1,970970…=1,97\)
\(3) 3,(6)=3,6666…=3,67\)
\(4) 4,(249)=4,249249…=4,25\)
\(color{#AFCBFF}{hhhaaa}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment