Last summer, she _______________ (volunteer) at an animal shelter.
Susan _______…
Susan _______________ (study) for her science exam right now.
_______________you (ever/travel) to another country?
We _______________ (spend) a lot of time on homework most evenings.
They _______________ (graduate) from high school next year.
While I _______________ (wait) for the bus, it started to rain.
She _______________ (never/ eat) sushi and raw seafood before.
The students _______________ (practice) for the school play at the moment.
We _______________ (travel) to Europe next year for our school trip.
My best friend _______________ (love) to play badminton after school.
Chào các em học sinh lớp 8 thân mến!
Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn chúng ta giải bài tập về thì trong tiếng Anh nhé. Đây là một phần rất quan trọng để chúng ta có thể giao tiếp và viết tiếng Anh một cách chính xác.
Hãy cùng xem từng câu một và phân tích kỹ lưỡng cách chọn thì cho đúng nhé!
1. Last summer, she _______________ (volunteer) at an animal shelter.
Đáp án: volunteered
Giải thích: Trong câu này, chúng ta thấy cụm từ “Last summer” (mùa hè năm ngoái). Đây là một trạng ngữ chỉ thời gian xác định trong quá khứ. Khi một hành động xảy ra và kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, chúng ta sẽ sử dụng thì Quá khứ đơn (Simple Past). Động từ “volunteer” là động từ có quy tắc, nên khi chia ở quá khứ đơn, chúng ta thêm “-ed” vào cuối, thành “volunteered”.
2. Susan _______________ (study) for her science exam right now.
Đáp án: is studying
Giải thích: Cụm từ “right now” (ngay bây giờ) là dấu hiệu rõ ràng cho biết hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. Vì vậy, chúng ta sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous). Cấu trúc của thì này là: chủ ngữ + be (am/is/are) + động từ thêm “-ing”. Susan là chủ ngữ số ít (she), nên chúng ta dùng “is” và động từ “study” thêm “-ing” thành “studying”.
3. _______________you (ever/travel) to another country?
Đáp án: Have you ever traveled
Giải thích: Từ “ever” (đã từng) thường được dùng trong câu hỏi để hỏi về kinh nghiệm, trải nghiệm của một người từ trước tới nay (tính đến thời điểm hiện tại). Đây là đặc trưng của thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect). Cấu trúc câu hỏi của thì này là: Have/Has + chủ ngữ + quá khứ phân từ (V3/ed). Động từ “travel” có quy tắc, nên quá khứ phân từ của nó là “traveled” (hoặc “travelled” theo cách viết Anh-Anh).
4. We _______________ (spend) a lot of time on homework most evenings.
Đáp án: spend
Giải thích: Cụm từ “most evenings” (hầu hết các buổi tối) cho thấy đây là một thói quen, một hoạt động thường xuyên diễn ra. Khi diễn tả một thói quen hoặc sự thật hiển nhiên, chúng ta dùng thì Hiện tại đơn (Simple Present). Chủ ngữ “We” là số nhiều, nên động từ “spend” giữ nguyên mẫu.
5. They _______________ (graduate) from high school next year.
Đáp án: will graduate
Giải thích: Cụm từ “next year” (năm tới) chỉ một sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai. Đây là một dự đoán hoặc một sự kiện sẽ diễn ra, vì vậy chúng ta sử dụng thì Tương lai đơn (Simple Future). Cấu trúc của thì này là: will + động từ nguyên mẫu không “to”.
6. While I _______________ (wait) for the bus, it started to rain.
Đáp án: was waiting
Giải thích: Trong câu này, chúng ta thấy có hai hành động trong quá khứ. Hành động “wait for the bus” (đang đợi xe buýt) là một hành động đang diễn ra trong một khoảng thời gian ở quá khứ, và hành động “it started to rain” (trời bắt đầu mưa) là một hành động ngắn xảy ra cắt ngang hành động đang diễn ra đó. Khi một hành động đang diễn ra trong quá khứ bị một hành động khác cắt ngang, hành động đang diễn ra sẽ dùng thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous). Cấu trúc của thì này là: chủ ngữ + was/were + động từ thêm “-ing”. Chủ ngữ “I” đi với “was”, và “wait” thêm “-ing” thành “waiting”.
7. She _______________ (never/ eat) sushi and raw seafood before.
Đáp án: has never eaten
Giải thích: Cụm từ “never…before” (chưa bao giờ…trước đây) dùng để diễn tả một kinh nghiệm hoặc thiếu kinh nghiệm tính đến thời điểm hiện tại. Đây là đặc trưng của thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect). Cấu trúc của thì này là: chủ ngữ + have/has + quá khứ phân từ (V3/ed). Chủ ngữ “She” đi với “has”, và quá khứ phân từ của “eat” là “eaten”. “Never” đứng giữa “has” và “eaten”.
8. The students _______________ (practice) for the school play at the moment.
Đáp án: are practicing
Giải thích: Cụm từ “at the moment” (ngay lúc này) cho biết hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. Vì vậy, chúng ta sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous). Chủ ngữ “The students” là số nhiều, nên chúng ta dùng “are” và động từ “practice” thêm “-ing” thành “practicing”.
9. We _______________ (travel) to Europe next year for our school trip.
Đáp án: are traveling
Giải thích: Mặc dù có “next year” (năm tới) chỉ tương lai, nhưng cụm từ “for our school trip” (cho chuyến đi học của chúng ta) cho thấy đây là một kế hoạch hoặc sự sắp xếp đã được định rõ, chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần. Đối với những kế hoạch hoặc sự sắp xếp đã được lên lịch rõ ràng, chúng ta thường dùng thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous). Chủ ngữ “We” đi với “are”, và “travel” thêm “-ing” thành “traveling” (hoặc “travelling” theo cách viết Anh-Anh).
10. My best friend _______________ (love) to play badminton after school.
Đáp án: loves
Giải thích: Động từ “love” (yêu thích) là một động từ chỉ trạng thái, cảm xúc, sở thích. Khi diễn tả sở thích chung hoặc một sự thật về tính cách/sở thích, chúng ta dùng thì Hiện tại đơn (Simple Present). Chủ ngữ “My best friend” là số ít (he/she), nên động từ “love” phải thêm “-s” thành “loves”. Cụm “after school” (sau giờ học) ở đây chỉ thói quen hoặc sở thích chung, không phải hành động đang diễn ra.
Cô hy vọng phần giải thích chi tiết này sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về cách sử dụng các thì trong tiếng Anh. Hãy ôn tập thật kỹ và luyện tập thường xuyên để nắm vững kiến thức này nhé!
Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô!
1. Volunteered
DHNB : last summer ( QKD )
2. is studying
DHNB : Right now ( HTTD )
3. Have you ever travelled
DHNB : Ever ( HTHT )
4. spend
DHNB : Most evening ( HTD )
5. will graduate
DHNB : next year ( TLD )
6. was waiting
DHNB : While + QKTD + QKD ( QKTD )
7. has never eaten
DHNB : before ( HTHT )
8. are practicing
DHNB : At the momment ( HTTD )
9. will travel
DHNB : next year ( TLD )
10. loves
DHNB : after school ( HTD )
HTHT :
1. Công thức
( + ) S + have/has + V₃/ed + ….
( – ) S + have/has + not + V₃/ed + …
( ? ) Have/Has + S + V₃/ed + … ?
2. DHNB :
– Already, yet, ever, never, before, recently, since, for,…
HTTD :
1. Công thức :
( + ) S + am/is/are + V-ing + O
( – ) S + am/is/are + not + V-ing + O
( ? ) Am/Is/Are + S + V-ing + O?
2. DHNB :
– Now, right now, at the moment, at present,…
QKTD :
1. Công thức :
( + ) S + was/were + V-ing + O
( – ) S + was/were + not + V-ing + O
( ? ) Was/Were + S + V-ing + O ?
TLD :
1. Công thức :
( + ) S + will + V_inf + O
( – ) S + will not + V_inf + O
( ? ) Will + S + V_inf + O?
2. DHNB :
– Tomorrow, next week, next year, soon, in the future,…
HTD :
1. Công thức
( + ) S + V(s/es) + O
( – ) S + don’t/doesn’t + V_inf + O
( ? ) Do/does + S + V_inf + O ?
2. DHNB :
– Trạng từ chỉ tần suất , every + ….
QKD :
1. Công thức :
( + ) S + V_ed/cột 2 + O
( – ) S + didn’t + V_inf + O
( ? ) Did + S + V_inf + O ?
2. DHNB :
– Yesterday, last + ….. , ago, in + năm trong quá khứ ,…
\(Đáp\) \(án:\)
1. volunteered
DHNB: last summer (QKĐ)
2. is studying
DHNB: right now (HTTD)
3. Have you ever travelled
DHNB: ever (HTHT)
4. spend
5. will graduate
DHNB: next year (TLĐ)
6. was waiting
While + QKTD, QKĐ: hđ đang diễn ra thì có hđ cắt ngang
7. has never eaten
S + has/have + never / not + V3/ed + before
8. are practicing
DHNB: at the moment (HTTD)
9. will travel
DHNB: next year (TLĐ)
10. loves
Sở thích (HTĐ)
——————————————–
Công thức thì Hiện tại hoàn thành
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
S số ít, he, she, it + has
S số nhiều, we, they, I, you + have
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,….
→ Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian cụ thể
→ Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ cho đến hiện tại
→ Diễn tả một kinh nghiệm, trải nghiệm
→ Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục ở hiện tại
→ Diễn tả hành động vừa mới xảy ra
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn’t + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don’t + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,….
→ Thói quen, hành động lặp đi lặp lại
→ Sự thật hiển nhiên, chân lý
→ Lịch trình, thời gian biểu cố định
→ Trạng thái, cảm xúc, cảm giác
Công thức thì Tương lai đơn
(+) S + will + V1
(-) S + won’t + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ….
→ Dự đoán tương lai
→ Diễn tả 1 quyết định ngay thời điểm nói
→ Diễn tả 1 dự đoán không có căn cứ rõ ràng
→ Lời mời, yêu cầu, lời hứa,..
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, we, you, they + are
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,…..
→ Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói
→ Diễn tả một dự định, kế hoạch trước cho tương lai gần
→ Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần làm cho người nói bực mình (dùng với always)
→ Hành động tạm thời
Công thức thì Quá khứ tiếp diễn
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, we, you, they + were
→ Diễn tả một hành động / sự việc đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
→ Diễn tả hai hay nhiều hành động đang xảy ra đồng thời trong quá khứ.
→ Diễn tả hoạt động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào.
→ Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ làm cho người nói bực mình (dùng với always)
Công thức thì Quá khứ đơn (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn’t + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month …), yesterday, in + năm QK, …
→ Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã kết thúc và biết rõ thời gian.
→ Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ và đã hoàn toàn chấm dứt.
→ Diễn tả 1 hành động xen vào 1 hành động khác trong quá khứ.

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment