Neither the teacher nor the students ____ (be) happy with the result.
The news a…
The news about the accident ____ (be) shocking.
Mathematics ____ (be) my favorite subject.
The committee ____ (decide) to postpone the meeting.
Each of the students ____ (have) a different opinion.
Câu 1: Neither the teacher nor the students ____ (be) happy with the result.
Đối với câu này, chúng ta có cấu trúc “Neither… nor…”. Quy tắc chia động từ khi gặp cấu trúc này là động từ sẽ chia theo chủ ngữ gần nó nhất. Trong câu này, chủ ngữ gần động từ “be” nhất là “the students”. “The students” là danh từ số nhiều. Vì vậy, động từ “be” sẽ được chia ở dạng số nhiều.
Đáp án đúng là: Neither the teacher nor the students are happy with the result.
Câu 2: The news about the accident ____ (be) shocking.
Ở câu này, chủ ngữ của động từ “be” là “The news”. Mặc dù “news” kết thúc bằng “-s”, nó là một danh từ không đếm được và luôn được coi là số ít trong tiếng Anh. Do đó, động từ “be” sẽ chia ở dạng số ít.
Đáp án đúng là: The news about the accident is shocking.
Câu 3: \(Mathematics\) ____ (be) my favorite subject.
Đây là một câu về một môn học. Các môn học kết thúc bằng “-s” như Mathematics, Physics, Economics thường gây nhầm lẫn. Tuy nhiên, chúng đều là danh từ số ít. Vì vậy, động từ “be” sẽ chia ở dạng số ít.
Đáp án đúng là: \(Mathematics\) is my favorite subject.
Câu 4: The committee ____ (decide) to postpone the meeting.
Trong câu này, chủ ngữ là “The committee”. “Committee” là một danh từ tập hợp. Danh từ tập hợp có thể được chia theo số ít hoặc số nhiều tùy thuộc vào ngữ cảnh, tức là nó đang hoạt động như một đơn vị duy nhất hay gồm nhiều thành viên có hành động riêng lẻ. Tuy nhiên, khi danh từ tập hợp thực hiện một hành động chung như “quyết định”, chúng ta thường coi nó là một đơn vị số ít.
Do đó, động từ “decide” sẽ chia ở dạng số ít (chia theo ngôi thứ ba số ít).
Đáp án đúng là: The committee decides to postpone the meeting.
Câu 5: Each of the students ____ (have) a different opinion.
Câu này có chủ ngữ “Each of the students”. Từ “Each” luôn đi với động từ ở dạng số ít, bất kể danh từ theo sau nó là số nhiều hay không. “Each” nhấn mạnh vào từng cá nhân riêng lẻ.
Vì vậy, động từ “have” sẽ chia ở dạng số ít (chia theo ngôi thứ ba số ít).
Đáp án đúng là: Each of the students has a different opinion.
Các em về nhà ôn tập kỹ các quy tắc này nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô.
1. are
2. is
3. is
4. has decided
5. has
\(-\) Chủ ngữ số ít \(->\) V số ít
\(-\) Chủ ngữ số nhiều \(->\) V số nhiều
\(-\) Hai chủ ngữ nối bằng and \(->\) V số nhiều
\(-\) Nhưng nếu là một ý / một người \(->\) V số ít
\(-\) Each / Every / Everyone / Everybody / Someone… \(->\) V số ít
\(-\) Each / Every + N số ít + and + N số ít \(->\) V số ít
\(-\) Either…or / Neither…nor \(->\) chia theo chủ ngữ gần nhất
\(-\) A number of + N số nhiều \(->\) V số nhiều
\(-\) The number of + N số nhiều \(->\) V số ít
\(-\) A lot of / Lots of / Plenty of \(->\) tùy danh từ sau
\(-\) Some / Any / All / Most / Half of \(->\) tùy danh từ sau
\(-\) Much / Little / A little \(->\) V số ít
\(-\) Many / Few / A few \(->\) V số nhiều
\(-\) Danh từ không đếm được \(->\) V số ít
\(-\) Danh từ tập hợp (family, team…) \(->\) thường số ít
\(-\) Tiền, thời gian, khoảng cách \(->\) V số ít
\(-\) Danh từ số nhiều nhưng nghĩa số ít (news, physics…) \(->\) V số ít
\(-\) Danh từ luôn số nhiều (people, police…) \(->\) V số nhiều
\(-\) None of \(->\) thường dùng V số ít (có thể số nhiều)
\(-\) One of + N số nhiều \(->\) V số ít
\(-\) The only one of + N số nhiều \(->\) V số ít
\(-\) Chủ ngữ có “with / together with / along with / as well as” \(->\) chia theo chủ ngữ chính
\(-\) Not only… but also \(->\) theo chủ ngữ gần nhất
\(-\) Gerund (V-ing) làm chủ ngữ \(->\) V số ít
\(-\) To V (infinitive) làm chủ ngữ \(->\) V số ít
\(-\) Mệnh đề (that / what / why…) \(->\) V số ít
\(1.\) are.
\(-\) Neither + N1 + nor + N2 + V(chia theo N2) + O : Thứ gì và thứ gì đều không thích làm gì.
\(2.\) was.
\(-\) ”The news” là số ít.
\(-\) Thì quá khứ đơn : S + was/were + O.
\(3.\) is.
\(-\) ”Mathematics” là chủ ngữ số ít đếm được \((\) môn Đại số \()\).
\(->\) Thì hiện tại đơn : S + is/am/are + O.
\(4.\) has.
\(-\) Each + of + N(s) + V(chia số ít) + O : Mỗi thứ gì làm gì.

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment