nêu 2 đến 3 từ về
Từ đơn :
Từ ghép đẳng lập :
Từ ghép chính phụ :
Từ láy âm đầu…
Từ đơn :
Từ ghép đẳng lập :
Từ ghép chính phụ :
Từ láy âm đầu :
Từ láy vần :
Từ láy hoàn toàn :
HELPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPP!
Chúng ta cùng đi vào chi tiết từng loại từ nhé:
1. Từ đơn:
* Định nghĩa: Từ đơn là từ chỉ gồm một tiếng (một âm tiết) có nghĩa hoàn chỉnh. Tiếng đó không thể tách nhỏ hơn được nữa mà vẫn giữ nguyên nghĩa.
* Ví dụ:
-
cây (chỉ một loại thực vật)
-
nhà (chỉ một công trình để ở)
-
ăn (chỉ hành động đưa thức ăn vào miệng)
2. Từ ghép đẳng lập:
* Định nghĩa: Từ ghép đẳng lập là từ được tạo thành bằng cách ghép các tiếng có nghĩa ngang bằng nhau, thường là những tiếng cùng loại (ví dụ: cùng chỉ đồ vật, cùng chỉ người, cùng chỉ hành động…). Các tiếng này có thể đứng độc lập và có nghĩa riêng. Chúng bổ sung ý nghĩa cho nhau để tạo thành một khái niệm rộng hơn.
* Ví dụ:
-
sách vở (sách và vở, đều là đồ dùng học tập)
-
quần áo (quần và áo, đều là đồ mặc)
-
cha mẹ (cha và mẹ, đều là người sinh thành)
3. Từ ghép chính phụ:
* Định nghĩa: Từ ghép chính phụ là từ được tạo thành bằng cách ghép các tiếng mà trong đó có một tiếng chính và một tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính. Tiếng chính thường đứng trước, tiếng phụ đứng sau hoặc ngược lại (ít hơn), nhưng tiếng phụ luôn có nhiệm vụ làm rõ nghĩa cho tiếng chính. Khi tách riêng, tiếng phụ có thể không có nghĩa rõ ràng hoặc nghĩa khác.
* Ví dụ:
-
xe đạp (xe là tiếng chính, đạp là tiếng phụ chỉ cách vận hành của xe)
-
bút chì (bút là tiếng chính, chì là tiếng phụ chỉ chất liệu ruột bút)
-
cá chép (cá là tiếng chính, chép là tiếng phụ chỉ loại cá)
4. Từ láy âm đầu:
* Định nghĩa: Từ láy âm đầu (hay còn gọi là láy phụ âm đầu) là từ láy mà các tiếng có âm đầu giống nhau nhưng vần (hoặc phần vần) khác nhau. Chúng tạo ra âm điệu và gợi tả sắc thái nhất định.
* Ví dụ:
-
lung linh (âm đầu “l-” giống nhau)
-
xinh xắn (âm đầu “x-” giống nhau)
-
rì rào (âm đầu “r-” giống nhau)
5. Từ láy vần:
* Định nghĩa: Từ láy vần là từ láy mà các tiếng có vần (hoặc phần vần) giống nhau nhưng âm đầu khác nhau. Loại từ láy này cũng giúp tạo nên sự gợi cảm, gợi hình cho từ ngữ.
* Ví dụ:
-
bồn chồn (âm đầu “b-” và “ch-” khác nhau, vần “-ồn” giống nhau)
-
tấp nập (âm đầu “t-” và “n-” khác nhau, vần “-ấp” và “-ập” có sự tương đồng)
-
lập lòe (âm đầu “l-” và “l-” thì giống nhau nhưng thực ra là vần \(-ập\) và \(-òe\) có nét giống nhau ở âm chính. Hoặc ta có thể dùng ví dụ ấp úng: âm đầu “â” và “u” khác nhau, vần “ấp” và “úng” có sự tương đồng)
6. Từ láy hoàn toàn:
* Định nghĩa: Từ láy hoàn toàn là từ láy mà tiếng thứ hai lặp lại nguyên vẹn tiếng thứ nhất (giống cả âm đầu, vần và dấu thanh). Thường dùng để diễn tả mức độ cao hơn, sự lặp đi lặp lại hoặc giảm nhẹ ý nghĩa.
* Ví dụ:
-
xanh xanh (lặp lại tiếng “xanh” nguyên vẹn, gợi màu xanh nhẹ nhàng)
-
đo đỏ (lặp lại tiếng “đỏ” nguyên vẹn, gợi màu đỏ nhạt)
-
nhè nhẹ (lặp lại tiếng “nhẹ” nguyên vẹn, gợi sự nhẹ nhàng)
Vậy là chúng ta đã cùng nhau ôn lại các loại từ này rồi đó các em. Các em hãy cố gắng ghi nhớ định nghĩa và đặc điểm của từng loại, sau đó luyện tập bằng cách tìm thêm thật nhiều ví dụ khác nữa nhé!
Nếu có bất kỳ chỗ nào chưa hiểu rõ, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
Chúc các em học tốt!
\(#Ryy\)
\(@\) Từ đơn: nhà, bố, mẹ,…
\(@\) Từ ghép đẳng lập: ăn uống, bàn ghế, quần áo,…
\(@\) Từ ghép chính phụ: nhà bếp, xe đạp, bút bi,…
\(@\) Từ láy âm đầu: nhẹ nhàng, khẽ khàng, lấp lánh,…
\(@\) Từ láy vần: lao xao, chênh vênh, lom khom,…
\(@\) Từ láy hoàn toàn: xinh xinh, xa xa, đỏ đỏ,…
____________
\(-\) Từ đơn: là từ chỉ gồm một tiếng có nghĩa.
\(-\) Từ ghép đẳng lập: là từ ghép có \(2\) hay nhiều tiếng đều có nghĩa và bình đẳng với nhau, không phân biệt tiếng chính tiếng phụ.
\(-\) Từ ghép chính phụ: là từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ, trong đó tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính.
\(-\) Từ láy âm đầu: Là từ láy có các tiếng giống nhau ở phụ âm đầu, còn lại vần khác nhau.
\(-\) Từ láy vần: là từ láy có các tiếng giống nhau ở phần vần, còn phụ âm đầu khác nhau.
\(-\) Từ láy hoàn toàn: là từ láy có các tiếng giống nhau y hệt, được lặp lại hoàn toàn.
Từ đơn :
– Nhà
– Đi
– Đẹp
Từ ghép đẳng lập :
– Quần áo
– Bàn ghế
– Đi đứng
Từ ghép chính phụ :
– Xe máy
– Hoa hồng
– Nhà kho
Từ láy âm đầu :
– Mênh mông
– Long lanh
– Hải hùng
Từ láy vần :
– Liêu xiêu
– Lao xao
– Lờ đờ
Từ láy hoàn toàn :
– Xanh xanh
– Ầm ầm
– Luôn luôn

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment