Nêu câu trúc thì Ht tiếp diễn Khẳng định phủ định và nghi vấn ạ
1. Cấu trúc thì Hiện tại Tiếp diễn (Present Continuous Tense)
Thì Hiện tại Tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, hoặc một hành động tạm thời diễn ra xung quanh thời điểm nói.
2. Dạng Khẳng định
Cấu trúc của câu khẳng định ở thì Hiện tại Tiếp diễn như sau:
Chủ ngữ + be (am/is/are) + động từ nguyên mẫu (V-ing)
Chúng ta cần lưu ý cách chia động từ “to be” (am, is, are) như sau:
- Với chủ ngữ là I, ta dùng am.
- Với chủ ngữ là các danh từ số ít (he, she, it, or any singular noun), ta dùng is.
- Với chủ ngữ là các danh từ số nhiều (we, you, they, or any plural noun), ta dùng are.
Ví dụ:
I am playing football now. (Tôi đang chơi bóng đá bây giờ.)
She is reading a book. (Cô ấy đang đọc một cuốn sách.)
They are watching TV. (Họ đang xem TV.)
3. Dạng Phủ định
Để tạo câu phủ định, chúng ta chỉ cần thêm “not” sau động từ “to be”:
Chủ ngữ + be (am/is/are) + not + động từ nguyên mẫu (V-ing)
Chúng ta cũng có thể dùng các hình thức rút gọn:
- am not = ‘m not
- is not = isn’t
- are not = aren’t
Ví dụ:
I am not playing football now. (Tôi không đang chơi bóng đá bây giờ.)
She isn’t reading a book. (Cô ấy không đang đọc một cuốn sách.)
They aren’t watching TV. (Họ không đang xem TV.)
4. Dạng Nghi vấn (Câu hỏi)
Để tạo câu hỏi, chúng ta đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ:
Be (Am/Is/Are) + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu (V-ing) + ?
Nếu câu trả lời là “Có”, chúng ta trả lời là: Yes, chủ ngữ + be (am/is/are).
Nếu câu trả lời là “Không”, chúng ta trả lời là: No, chủ ngữ + be (am/is/are) + not.
Ví dụ:
Are you playing football now? (Bạn có đang chơi bóng đá bây giờ không?)
Yes, I am. / No, I am not.
Is she reading a book? (Cô ấy có đang đọc một cuốn sách không?)
Yes, she is. / No, she isn’t.
Are they watching TV? (Họ có đang xem TV không?)
Yes, they are. / No, they aren’t.
Các em hãy ghi nhớ thật kỹ cấu trúc này nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô!
Thì Hiện tại tiếp diễn
\(+\) hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
\(+\) hành động đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải ngay lúc nói
\(+\) dự định hoặc kế hoạch đã được lên lịch sẵn trong tương lai gần..
\(+\) sự phàn nàn về một thói quen gây khó chịu…
\(***\) Cấu trúc:
\((+)\) S + am/is/are + V-ing
\((-)\) S + am/is/are + not + V-ing
\((?)\) Am/Is/Are + S + V-ing?
\(***\) DHNB:
\(-\) now, right now (ngay bây giờ), at the moment (lúc này), at present (hiện tại)
\(-\) Look! (Nhìn kìa!), Listen! (Nghe kìa!), Keep silent! (Hãy im lặng!), Be quiet! (Trật tự nào!)
\(\text{Present Continuous :}\)
\(\text{( + ) S + am/is/are + V_ing + O }\)
\(\text{( – ) S + am/is/are + V_ing + O }\)
\(\text{( ? ) ( Wh ) + am/is/are + S + V_ing + O ? }\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment