odd one out
12 A take B bought C flew D sang
13 A rice B sausage C bread D f…
12 A take B bought C flew D sang
13 A rice B sausage C bread D fresh
14 A temple B hometowm C pagoda D museum
15 A large B expensive C attractive D exciting
16 A bored B dangerous C busy D climb
17 A prince B castle C king D princess
18 A astronaut B pilot C architect D spaceship
19 A hospital B teacher C office D stadium
20 A hometown B park C museum D post office
21 Aforest B stadium C museum D pharmacii
22 A sunny B weather C rainy D windy
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau giải một dạng bài tập rất thú vị, đó là “Odd one out” – tìm từ khác loại. Dạng bài này giúp các em ôn lại từ vựng, ngữ pháp và cách phân loại từ ngữ. Cô sẽ hướng dẫn các em từng câu một thật chi tiết nhé!
Các em nhớ đọc kỹ tất cả các từ trong mỗi câu, sau đó tìm xem từ nào không cùng nhóm với những từ còn lại nha!
Câu 12:
A take B bought C flew D sang
Giải thích:
- Từ A “take” là động từ nguyên mẫu (base form) – có nghĩa là “lấy, cầm”.
- Từ B “bought” là thì quá khứ đơn (past simple) của động từ “buy” – có nghĩa là “đã mua”.
- Từ C “flew” là thì quá khứ đơn của động từ “fly” – có nghĩa là “đã bay”.
- Từ D “sang” là thì quá khứ đơn của động từ “sing” – có nghĩa là “đã hát”.
Chúng ta thấy rằng B, C, D đều là các động từ ở thì quá khứ đơn, còn A là động từ nguyên mẫu. Vậy từ khác loại chính là A.
Đáp án: A
Câu 13:
A rice B sausage C bread D fresh
Giải thích:
- Từ A “rice” là danh từ, chỉ một loại thức ăn – “gạo, cơm”.
- Từ B “sausage” là danh từ, chỉ một loại thức ăn – “xúc xích”.
- Từ C “bread” là danh từ, chỉ một loại thức ăn – “bánh mì”.
- Từ D “fresh” là tính từ, có nghĩa là “tươi, tươi sống”.
A, B, C đều là tên các loại thức ăn (danh từ), còn D là một tính từ dùng để miêu tả. Vậy từ khác loại chính là D.
Đáp án: D
Câu 14:
A temple B hometowm C pagoda D museum
Giải thích:
- Từ A “temple” là danh từ, chỉ một địa điểm – “ngôi đền”.
- Từ B “hometown” (có lẽ là lỗi gõ từ “hometown”) là danh từ, chỉ một địa điểm – “quê hương”.
- Từ C “pagoda” là danh từ, chỉ một địa điểm – “chùa”.
- Từ D “museum” là danh từ, chỉ một địa điểm – “bảo tàng”.
A, C, D đều là tên các tòa nhà hoặc địa điểm công cộng mà chúng ta có thể đến thăm. “Hometown” là nơi chúng ta sinh ra và lớn lên, nó là một khái niệm rộng hơn, không phải một tòa nhà cụ thể như các từ kia. Vậy từ khác loại chính là B.
Đáp án: B
Câu 15:
A large B expensive C attractive D exciting
Giải thích:
- Từ A “large” là tính từ, có nghĩa là “lớn”.
- Từ B “expensive” là tính từ, có nghĩa là “đắt tiền”.
- Từ C “attractive” là tính từ, có nghĩa là “hấp dẫn, thu hút”.
- Từ D “exciting” là tính từ, có nghĩa là “thú vị, hào hứng”.
Tất cả các từ này đều là tính từ. Tuy nhiên, “large”, “expensive”, “attractive” thường dùng để miêu tả những đặc điểm vốn có hoặc giá trị của một vật, một người. Còn “exciting” thường dùng để miêu tả một cảm giác, một trải nghiệm mà điều gì đó mang lại cho chúng ta. Nó thiên về cảm xúc hoặc sự tác động hơn. Vậy từ khác loại chính là D.
Đáp án: D
Câu 16:
A bored B dangerous C busy D climb
Giải thích:
- Từ A “bored” là tính từ, có nghĩa là “buồn chán”.
- Từ B “dangerous” là tính từ, có nghĩa là “nguy hiểm”.
- Từ C “busy” là tính từ, có nghĩa là “bận rộn”.
- Từ D “climb” là động từ, có nghĩa là “leo trèo”.
A, B, C đều là các tính từ. Còn D là một động từ. Vậy từ khác loại chính là D.
Đáp án: D
Câu 17:
A prince B castle C king D princess
Giải thích:
- Từ A “prince” là danh từ, chỉ người – “hoàng tử”.
- Từ B “castle” là danh từ, chỉ một tòa nhà – “lâu đài”.
- Từ C “king” là danh từ, chỉ người – “vua”.
- Từ D “princess” là danh từ, chỉ người – “công chúa”.
A, C, D đều là những người thuộc hoàng tộc. Còn B là một địa điểm, một tòa nhà. Vậy từ khác loại chính là B.
Đáp án: B
Câu 18:
A astronaut B pilot C architect D spaceship
Giải thích:
- Từ A “astronaut” là danh từ, chỉ người – “phi hành gia”.
- Từ B “pilot” là danh từ, chỉ người – “phi công”.
- Từ C “architect” là danh từ, chỉ người – “kiến trúc sư”.
- Từ D “spaceship” là danh từ, chỉ một vật thể – “tàu vũ trụ”.
A, B, C đều là tên các nghề nghiệp hoặc những người làm công việc nhất định. Còn D là một loại phương tiện. Vậy từ khác loại chính là D.
Đáp án: D
Câu 19:
A hospital B teacher C office D stadium
Giải thích:
- Từ A “hospital” là danh từ, chỉ địa điểm – “bệnh viện”.
- Từ B “teacher” là danh từ, chỉ người – “giáo viên”.
- Từ C “office” là danh từ, chỉ địa điểm – “văn phòng”.
- Từ D “stadium” là danh từ, chỉ địa điểm – “sân vận động”.
A, C, D đều là tên các địa điểm hoặc tòa nhà. Còn B là một nghề nghiệp, một người. Vậy từ khác loại chính là B.
Đáp án: B
Câu 20:
A hometown B park C museum D post office
Giải thích:
- Từ A “hometown” là danh từ, chỉ một địa điểm – “quê nhà”.
- Từ B “park” là danh từ, chỉ một địa điểm công cộng – “công viên”.
- Từ C “museum” là danh từ, chỉ một địa điểm công cộng – “bảo tàng”.
- Từ D “post office” là danh từ, chỉ một địa điểm công cộng – “bưu điện”.
B, C, D đều là các địa điểm công cộng cụ thể, là những nơi chúng ta có thể đến để làm việc, giải trí hoặc tham quan trong một thành phố hay thị trấn. “Hometown” là khái niệm về nơi mình sống, nơi mình thuộc về, không phải là một địa điểm công cộng cụ thể như các từ kia. Vậy từ khác loại chính là A.
Đáp án: A
Câu 21:
A forest B stadium C museum D pharmacii
Giải thích:
- Từ A “forest” là danh từ, chỉ một địa điểm tự nhiên – “rừng”.
- Từ B “stadium” là danh từ, chỉ một địa điểm do con người xây dựng – “sân vận động”.
- Từ C “museum” là danh từ, chỉ một địa điểm do con người xây dựng – “bảo tàng”.
- Từ D “pharmacy” (có lẽ là lỗi gõ từ “pharmacy”) là danh từ, chỉ một địa điểm do con người xây dựng – “hiệu thuốc”.
B, C, D đều là các tòa nhà hoặc công trình do con người xây dựng, thường nằm trong thành phố. Còn A là một địa điểm tự nhiên. Vậy từ khác loại chính là A.
Đáp án: A
Câu 22:
A sunny B weather C rainy D windy
Giải thích:
- Từ A “sunny” là tính từ, miêu tả thời tiết – “có nắng”.
- Từ B “weather” là danh từ, có nghĩa là “thời tiết” (là khái niệm chung).
- Từ C “rainy” là tính từ, miêu tả thời tiết – “có mưa”.
- Từ D “windy” là tính từ, miêu tả thời tiết – “có gió”.
A, C, D đều là các tính từ dùng để miêu tả các trạng thái khác nhau của thời tiết. Còn B là danh từ chung chỉ “thời tiết”. Vậy từ khác loại chính là B.
Đáp án: B
Các em thấy không, để làm tốt dạng bài này, chúng ta cần nắm vững từ vựng và hiểu được ý nghĩa cũng như loại từ của chúng. Cô hy vọng qua phần giải thích chi tiết này, các em đã hiểu rõ hơn về cách làm bài “odd one out” nhé! Nếu có câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nha!
Cố gắng học tập thật tốt!
\(12,A\) take là nguyên mẫu, còn lại là động từ quá khứ đơn
\(13,D\) fresh là tính từ, còn lại là danh từ chỉ đồ ăn
\(14, B.\) hometown chỉ nói quê hương chung còn lại là các địa điểm cụ thể
\(15, A.\) Large có \(1\) âm tiết các từ còn lại có \(3\) âm tiết trở lên.
\(16.D\) climb là động từ, còn lại là tính từ
\(17, B.\) castle chỉ địa điểm, còn lại là danh từ chỉ người.
\(18 D.\) spaceship chỉ phương tiện, còn lại chỉ nghề nghiệp
\(19, B\) teacher chỉ nghề nghiệp, còn lại chỉ địa điểm
\(20, A\) hometown chỉ nói quê hương chung còn lại là các địa điểm cụ thể
\(21, A\) forest là tự nhiên còn lại là công trình nhân tạo, dịch vụ
\(22, B\) weather là danh từ còn lại là tính từ
\(12\) take
\(-\) các từ còn lại: bought, flew, sang là động từ bất quy tắc ở thì quá khứ, take là động từ nguyên mẫu
\(13\) fresh
\(-\) các từ còn lại: rice, sausage, bread là danh từ chỉ thức ăn, fresh là tính từ
\(14\) hometown
\(-\) các từ còn lại: temple, pagoda, museum là các địa danh/địa điểm tham quan
\(15\) large
\(-\) các từ như attractive, exciting, expensive có \(3\) âm tiết, trọng âm rơi vào âm \(2,\) large có trọng âm rơi vào âm \(1\)
\(16\) climb
\(-\) các từ còn lại: bored, dangerous, busy là tính từ, climb là động từ
\(17\) castle
\(-\) các từ còn lại: prince, king, princess là người/nhân vật, castle là lâu đài/nơi chốn
\(18\) spaceship
\(-\) các từ còn lại: astronaut, pilot, architect là nghề nghiệp, spaceship là phương tiện
\(19\) teacher
\(-\) các từ còn lại: hospital, office, stadium là địa điểm, teacher là con người
\(20\) hometown
\(-\) các từ còn lại: park, museum, post office là địa điểm cụ thể.
\(21\) forest
\(-\) các từ còn lại đều là những địa điểm công cộng, forest (n): khu rừng
\(22\) weather
\(-\) các từ còn lại: sunny, rainy, windy là tính từ chỉ thời tiết, weather là danh từ chung

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment