PHRASES AND COLLOCATIONS (13)
Question 14. My father can still recite the poems …
Question 14. My father can still recite the poems he learned by… at school.
A heart
B. brain
C. head
D. eye
Question 15. In the electronics industry, …instance, 5,000 jobs are being lost.
A. to
B. from
C.for
D. in
Question 16. In…,
I’d like to express my thanks to everyone who participated in this project.
A writing
B. time
C. advance
D.conclusion
Question 17. He was…
fact near death by the time they reached him.
A. on
B.in
C. to
D. from
Question 18. Are you in…
of a ban on smoking?
A favour
B. time
C. conclusion
D. advance
Question 19. As a…
rule, we don’t allow children in the bar.
A. particular
B. general
C.common
D. private
Question 20. In the newest high-end restaurants, high style is the…
A. constitution
B. charter
C. law
D.rule
Question 21. The library
is open for business as…
despite the snowstorm.
A.usual
B. helpful
C. common
D. private
Question 22. Okay, wise…,
if you’re so damned smart, you can tell everyone how it’s done!
A. men
B.guy
C. boy
D. person
Question 23. This decision will cost us more in the short term, but will be beneficial in the long…
A. era
B.period
C. phase
D.term
Question 24. In…
of money, I was better off in my last job.
A. conclusion
B.terms
C. time
D. advance
Question 25. This rubbish should be carted away at…
A. twice
B. one
C.once
D.now
14A
– by heart: học thuộc lòng
– Dịch: Bố tôi vẫn có thể nhớ lại bài thơ ấy mà ông học thuộc lòng tại trường
15C
– for instance: ví dụ như, chẳng hạn (đồng nghĩa với for example)
– Dịch: Trong ngành công nghiệp điện tử, chẳng hạn, 5000 công việc bị mất đi
16D
– in conclusion: tóm lại là
– Dịch: Tóm lại là, tôi muốn cảm ơn mọi người đã đóng góp vào bài tập này
17B
– in fact: đúng như, đúng là
– Dịch: Anh ấy đúng là suýt chết khi chúng tôi gặp anh ấy
18A
– in favour: ủng hộ
– Dịch: Bạn có ủng hộ việc cấm hút thuốc không?
19B
– general: chung
– Dịch: Theo quy định chung, chúng tôi không cho lũ trẻ đi bar
20C
– sth is the law: điều gì đó là bắt buộc
– Dịch: Ở những nhà hàng sang trọng nhất, sự đẳng cấp là điều bắt buộc
21A
– as usual: như thường lệ
– Dịch: Thư viện được mở cửa như thường lệ dù đang có cơn bão tuyết
22B
– wise guy: thằng khôn lỏi
– Dịch: Ok, thằng khôn lỏi, nếu mày thông minh vậy, mày nói với mọi người cách làm đi!
(với ngữ cảnh này thì xưng hô mày – tao nghe hợp lí hơn) :))
23D
– long term: dài hạn
– Dịch: Quyết định này sẽ tốn kém trong thười gian ngắn, nhưng nó sẽ hữu ích lâu dài
24B
– in terms of: xét về mặt…
– Dịch: Xét về khoản tiền, công việc trước tôi làm tốt hơn
25C
– at once: ngay lập tức
– Dịch: Rác này phải được bỏ đi ngay lập tức
- Question \(14:\) A. heart (learn/know by heart \(=\) thuộc lòng)
- Question \(15:\) C. for (for instance \(=\) ví dụ như)
- Question \(16:\) C. advance (in advance \(=\) trước)
- Question \(17:\) B. in (in fact \(=\) thực tế là)
- Question \(18:\) A. favour (in favour of \(=\) ủng hộ/tán thành)
- Question \(19:\) B. general (as a general rule \(=\) theo quy tắc chung/thông thường)
- Question \(20:\) D. rule (be the rule \(=\) là quy tắc/phổ biến)
- Question \(21:\) A. usual (as usual \(=\) như thường lệ)
- Question \(22:\) A. guy (wise guy \(=\) kẻ tự cho là thông minh)
- Question \(23:\) D. term (in the long term \(=\) trong dài hạn)
- Question \(24:\) B. terms (in terms of \(=\) xét về mặt/về phía)
- Question \(25:\) C. once (at once \(=\) ngay lập tức)
- \(color{red}{PhHuyy}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment