Read the following announcement and mark the letter A , B, C or D to…
MY GRANPARENT’S GARDEN
1 My granparents (1) ___________ a big garden with a lot of vegetables
2 Vegetables come in different shapes , sizes and (2) _________
3 they grow carrots and potatoes (3) ___________ the ground
4 My grandfather says that coloured vegetables are very good for health (4) _________ they
Provide a lot of natural vitamins
1 A has B have C had D will have
2 A prices B colour C weight D height
3 A on B above C under D at
4 A so B because C but D or
Chào các em học sinh lớp 7 thân mến! Hôm nay thầy/cô sẽ hướng dẫn các em giải chi tiết bài tập Tiếng Anh về phần điền từ vào chỗ trống (Cloze test) với chủ đề “My grandparent’s garden” (Khu vườn của ông bà tôi). Chúng ta sẽ cùng nhau phân tích từng câu một nhé.
Câu hỏi 1: My granparents (1) ___________ a big garden with a lot of vegetables
- Đáp án đúng: B (have)
- Giải thích chi tiết: Chủ ngữ trong câu là “My grandparents” (Ông bà tôi) – đây là danh từ số nhiều ngôi thứ ba. Động từ “have” được giữ nguyên thể để phù hợp với chủ ngữ số nhiều ở thì hiện tại đơn. Các đáp án khác không phù hợp vì “has” dùng cho chủ ngữ số ít, “had” là thì quá khứ, và “will have” là thì tương lai (trong khi các câu sau đang miêu tả một khu vườn hiện tại).
Câu hỏi 2: Vegetables come in different shapes , sizes and (2) _________
- Đáp án đúng: B (colour)
- Giải thích chi tiết: Cấu trúc song song trong tiếng Anh nối các từ loại giống nhau qua liên từ “and”. Ta có “shapes” (hình dạng) và “sizes” (kích thước) là những danh từ chỉ đặc điểm ngoại hình của rau củ. Từ “colour” (màu sắc) là danh từ phù hợp nhất để điền cùng nhóm nghĩa này. Hơn nữa, ở câu số 4 sau đó cũng nhắc đến từ “coloured vegetables” (rau củ có màu sắc) làm căn cứ gợi ý.
Câu hỏi 3: they grow carrots and potatoes (3) ___________ the ground
- Đáp án đúng: C (under)
- Giải thích chi tiết: Cà rốt (carrots) và khoai tây (potatoes) là những loại củ mọc ở dưới mặt đất. Giới từ “under” có nghĩa là “ở dưới”, hoàn toàn chính xác về mặt ngữ nghĩa khi nói về vị trí mọc của các loại củ này. Các giới từ “on” (trên), “above” (bên trên), “at” (tại) không đúng với thực tế sinh học của cây trồng.
Câu hỏi 4: My grandfather says that coloured vegetables are very good for health (4) _________ they Provide a lot of natural vitamins
- Đáp án đúng: B (because)
- Giải thích chi tiết: Vế trước nói về lợi ích “rau củ có màu sắc rất tốt cho sức khỏe”, vế sau giải thích nguyên nhân “chúng cung cấp nhiều vitamin tự nhiên”. Do đó, chúng ta cần dùng liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả là “because” (vì, bởi vì). Các từ “so” (vì vậy), “but” (nhưng), “or” (hoặc) sẽ làm sai lệch mối quan hệ nhân quả của câu.
Hy vọng phần giải thích chi tiết này sẽ giúp các em hiểu rõ bài học và đạt điểm cao trong các bài kiểm tra sắp tới. Chúc các em học tốt!
Ans :
1. B. have
\(-\) Chủ ngữ “My grandparents” là danh từ chỉ số nhiều
→ Dùng động từ have
2. B. colour
\(-\) different shapes, sizes … : hình dáng, kích thước, …
→ Dùng colour (màu sắc)
3. C. under
\(-\) “carrots and potatoes” là các loại rau củ thường trồng ở dưới mặt đất.
→ Dùng giới từ under (dưới)
4. B. because
\(-\) My grandfather says that coloured vegetables are very good for health because they provide a lot of natural vitamins : Ông tôi nói rằng rau củ có màu sắc rất tốt cho sức khỏe bởi vì chúng cung cấp nhiều vitamin tự nhiên.
→ Dùng liên từ chỉ lý do because (bởi vì)
\(——————–\)
\(vukhahan\)
Đáp án:
Giaỉ thích:
\(1\). \(text{B}\)
\(star\) Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng V:
S + V/Vs/Ves + O
S + don’t/doesn’t + V + O
Do/Does + S + V + O?
\(@\) Chủ ngữ số nhiều + V-inf
\(@\) a + Nsố ít
\(@\) a lot of + Nsố nhiều
\(2\). \(text{B}\)
Cấu trúc song song: sth and sth
\(star\) Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng V:
S + V/Vs/Ves + O
S + don’t/doesn’t + V + O
Do/Does + S + V + O?
\(3\). \(text{C}\)
\(star\) Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng V khẳng định:
S + V/Vs/Ves + O
\(@\) Chủ ngữ số nhiều + V-inf
\(@\) under: dưới
\(4\). \(text{B}\)
\(star\) Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng tobe:
S + am/is/are + adj/N
S + am/is/are + not + adj/N
Am/Is/Are + S + adj/N?
\(@\) Cấu trúc:
S + am/is/are + good for + N
\(@\) Cấu trúc:
S + am/is/are + adj/N + O + because + clause
\(\color{#f4a261}{꧁}\color{#f4a261}{\star}\color{#f4a261}{P}\color{#f3a06b}{e}\color{#f29d75}{r}\color{#f19a80}{l}\color{#ef978a}{i}\color{#ee9495}{c}\color{#ec919f}{a}\quad\color{#ea8faa}{E}\color{#e88cb4}{n}\color{#e689bf}{d}\color{#e386c9}{f}\color{#e083d3}{i}\color{#dd81dd}{e}\color{#da7ee7}{l}\color{#d77cf0}{d}\color{#d77cf0}{\star}\color{#d77cf0}{꧂}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment