Read the text then give the correct form of verb.
It (0. be) is Sunday even…
It (0. be) is Sunday evening and my friends and I (1. be) __________ Jane’s birthday party. Jane (2. wear) ___________a beautiful long dress and (3. stand) _____ next to her boyfriend. Some guests (4. drink) ______wine or beer in the corner of the room. Some of her relatives (5. dance) ______ in the middle of the room. Most people (6.sit) __________on chairs, (7. enjoy) ________ foods and (8. chat) _______with one another. We often (9. go) ________ to our friends’ birthday parties. We always (10. dress) ________ well and (11. travel) _________by taxi. Parties never (12. make) ________us bored because we like.
Đề bài của chúng ta là: Read the text then give the correct form of verb.
Đoạn văn cần điền vào chỗ trống:
It (0. be) is Sunday evening and my friends and I (1. be) __________ Jane’s birthday party. Jane (2. wear) ___________a beautiful long dress and (3. stand) _____ next to her boyfriend. Some guests (4. drink) ______wine or beer in the corner of the room. Some of her relatives (5. dance) ______ in the middle of the room. Most people (6.sit) __________on chairs, (7. enjoy) ________ foods and (8. chat) _______with one another. We often (9. go) ________ to our friends’ birthday parties. We always (10. dress) ________ well and (11. travel) _________by taxi. Parties never (12. make) ________us bored because we like.
Phân tích và giải thích từng câu:
Câu 0: It (0. be) is Sunday evening.
Câu này đã được cho đáp án sẵn là “is”. Chúng ta dùng “is” vì “It” là chủ ngữ số ít, và hành động “be” đang diễn tả một sự thật, một thời điểm, nên dùng ở thì hiện tại đơn.
Câu 1: my friends and I (1. be) __________
Chủ ngữ ở đây là “my friends and I”. Khi có “and” nối hai hay nhiều danh từ hoặc đại từ, chủ ngữ sẽ trở thành số nhiều. “My friends and I” tương đương với “We” (chúng ta). Vì vậy, động từ “be” ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều sẽ là “are”.
Đáp án: are
Câu 2: Jane (2. wear) ___________a beautiful long dress
Chủ ngữ là “Jane”, là một ngôi thứ ba số ít. “wear” là động từ chỉ hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc miêu tả. Chúng ta đang miêu tả cảnh Jane tại bữa tiệc, nên dùng thì hiện tại đơn. Với ngôi thứ ba số ít, chúng ta thêm “s” hoặc “es” vào động từ.
Đáp án: wears
Câu 3: and (3. stand) _____ next to her boyfriend.
Jane đang “wear” (mặc) và đồng thời đang “stand” (đứng). Hai hành động này cùng xảy ra với chủ ngữ “Jane” (ngôi thứ ba số ít). Vì vậy, động từ “stand” cũng chia ở thì hiện tại đơn, thêm “s”.
Đáp án: stands
Câu 4: Some guests (4. drink) ______wine or beer in the corner of the room.
Chủ ngữ là “Some guests” (một vài vị khách). “Guests” là danh từ số nhiều. Hành động “drink” đang diễn ra tại bữa tiệc. Vậy chúng ta chia động từ “drink” ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều.
Đáp án: drink
Câu 5: Some of her relatives (5. dance) ______ in the middle of the room.
Chủ ngữ là “Some of her relatives” (một vài người thân của cô ấy). “Relatives” là danh từ số nhiều. Hành động “dance” cũng đang diễn ra tại bữa tiệc. Chia động từ “dance” ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều.
Đáp án: dance
Câu 6: Most people (6.sit) __________on chairs,
Chủ ngữ là “Most people” (hầu hết mọi người). “People” là danh từ số nhiều (mặc dù tận cùng là “e”). Hành động “sit” đang diễn ra. Chia động từ “sit” ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều.
Đáp án: sit
Câu 7: (7. enjoy) ________ foods
Động từ “enjoy” diễn tả hành động mà “Most people” đang làm, song song với “sit”. Vì vậy, động từ “enjoy” cũng chia ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều “Most people”.
Đáp án: enjoy
Câu 8: and (8. chat) _______with one another.
Tương tự, động từ “chat” cũng là hành động mà “Most people” đang thực hiện cùng lúc với “sit” và “enjoy”. Chia động từ “chat” ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều.
Đáp án: chat
Câu 9: We often (9. go) ________ to our friends’ birthday parties.
Chủ ngữ là “We” (chúng ta). Từ “often” (thường xuyên) cho thấy đây là một thói quen, một hành động lặp đi lặp lại, nên dùng thì hiện tại đơn. Với chủ ngữ “We” là số nhiều, động từ “go” giữ nguyên.
Đáp án: go
Câu 10: We always (10. dress) ________ well
Chủ ngữ là “We”. Từ “always” (luôn luôn) chỉ thói quen. Động từ “dress” chia ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều “We”.
Đáp án: dress
Câu 11: and (11. travel) _________by taxi.
Động từ “travel” diễn tả hành động mà “We” thực hiện cùng lúc với “dress”. Chia động từ “travel” ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều “We”.
Đáp án: travel
Câu 12: Parties never (12. make) ________us bored because we like.
Chủ ngữ là “Parties” (những bữa tiệc). Đây là danh từ số nhiều. Từ “never” (không bao giờ) chỉ tần suất và thuộc về thì hiện tại đơn. Với chủ ngữ số nhiều, động từ “make” giữ nguyên.
Đáp án: make
Hoàn chỉnh đoạn văn:
It is Sunday evening and my friends and I are Jane’s birthday party. Jane wears a beautiful long dress and stands next to her boyfriend. Some guests drink wine or beer in the corner of the room. Some of her relatives dance in the middle of the room. Most people sit on chairs, enjoy foods and chat with one another. We often go to our friends’ birthday parties. We always dress well and travel by taxi. Parties never make us bored because we like.
Tổng kết:
Các em thấy đấy, bài tập này giúp chúng ta ôn lại cách chia động từ ở thì hiện tại đơn. Quan trọng là phải xác định đúng chủ ngữ là số ít hay số nhiều để chia động từ cho phù hợp. Đối với ngôi thứ ba số ít (he, she, it, hoặc danh từ số ít), chúng ta thường thêm “s” hoặc “es” vào động từ. Còn với các chủ ngữ khác (I, you, we, they, hoặc danh từ số nhiều), động từ giữ nguyên dạng gốc.
Các em hãy xem lại bài và ghi nhớ nhé! Nếu có câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô.
\(1.\) be \(->\) are
\(2.\) wear \(->\) is wearing
\(3.\) stand \(->\) is standing
\(4.\) drink \(->\) are drinking
\(5.\) dance \(->\) are dancing
\(6.\) sit \(->\) are sitting
\(7.\) enjoy \(->\) are enjoying
\(8.\) chat \(->\) are chatting
\(9.\) go \(->\) go
\(10.\) dress \(->\) dress
\(11.\) travel \(->\) travel
\(12.\) make \(->\) make
—————————————————-
\(***\) Câu \(2-8\): đang diễn ra ngay lúc nói \(->\) Hiện tại tiếp diễn
\(-\) CT: S \(+\) am\(/\)is\(/\)are \(+\) V\(-\)ing
\(***\) Câu \(1;9-12\): thói quen, việc thường xuyên \(->\) Hiện tại đơn
\(-\) CT: S + V\((\)s\(/\)es\()\)
\(@\) Với I\(/\)You\(/\)We\(/\)They \(+\) V\(_\)nguyên
\(**\) Ex: ”We often go to…” \(->\) có ”often” \(->\) thói quen \(->\) go
\(*\) Thì HTTD :
\(+\) Khẳng định : S + am/is/are + V-ing + O.
\(-\) Phủ định : S + am/is/are + not + V-ing + O.
\(?\) Nghi vấn : Am/Is/Are + S + V-ing + O ?
\(->\) DHNB : at the moment, now, at present, …
\(->\) Chỉ những việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
\(*\) Thì HTĐ với tobe :
\(+\) Khẳng định : S + am/is/are + O.
\(-\) Phủ định : S + am/is/are + not + O.
\(?\) Nghi vấn : Am/Is/Are + S + O ?
\(*\) Thì HTĐ với V thường :
\(+\) Khẳng định : S + V(s/es) + O.
\(-\) Phủ định : S + do/does + not + V + O.
\(?\) Nghi vấn : Do/Does + S + V + O ?
\(->\) DHNB : often, usually, never, …
\(->\) Chỉ các việc diễn ra thường xuyên/việc hiển nhiên.
\(—————–\)
1. are at
2. is wearing
3. is standing
4. are drinking
5. are dancing
6. are sitting
7. enjoying
8. chatting
9. go
10. dress
11. travel
12. make
\(-\) Câu \(6 – 8\) là một chuỗi sự việc cùng diễn ra nên chỉ cần tobe ở động từ đầu tiên.
\(color{pink}{Mako}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment