Rewrite the sentence using the structure ” as ……. as ‘ and start by the give…
1. Our neighbours have r lived here for quite a long time , but we’ve lived here longer
–> Our neighbours haven’t ……………………………………..
2. I was a bit nervous before the interview , but usually I’m a lot more nervous
–> I wasn’t …………………………………………………….
3. I know them better than you do
–> You don’t …………………………………..
4. There are fewer people at this meeting than at the last one .
–> There aren’t …………………………………………………
5 . I go out less I used to
–> I don’t ………………………………………………..
Chúng ta sẽ xem xét từng câu và cách biến đổi nhé.
1. Our neighbours have lived here for quite a long time , but we’ve lived here longer
–> Our neighbours haven’t ……………………………………..
Phân tích:
Câu gốc cho biết hàng xóm của chúng ta đã sống ở đây một thời gian khá dài, nhưng chúng ta lại sống ở đây lâu hơn.
Chúng ta cần diễn đạt lại ý này bằng cách sử dụng cấu trúc “as…as”. Câu bắt đầu bằng “Our neighbours haven’t…”. Điều này có nghĩa là chúng ta sẽ dùng dạng phủ định của cấu trúc so sánh.
Nếu chúng ta sống lâu hơn hàng xóm, thì điều đó có nghĩa là hàng xóm của chúng ta chưa sống ở đây lâu bằng chúng ta.
Từ khóa để điền vào chỗ trống là “lived here as long as we have”.
Đáp án:
Our neighbours haven’t lived here as long as we have.
2. I was a bit nervous before the interview , but usually I’m a lot more nervous
–> I wasn’t ……………………………………………………
Phân tích:
Câu gốc nói rằng tôi đã hơi lo lắng trước buổi phỏng vấn, nhưng thường thì tôi lo lắng hơn nhiều.
Chúng ta cần viết lại câu này bắt đầu bằng “I wasn’t…”. Ý của câu gốc là trước buổi phỏng vấn, tôi không lo lắng bằng mức độ tôi thường lo lắng.
Từ khóa để điền vào chỗ trống là “as nervous as I usually am”.
Đáp án:
I wasn’t as nervous as I usually am.
3. I know them better than you do
–> You don’t ………………………………….
Phân tích:
Câu gốc có nghĩa là tôi biết họ rõ hơn bạn.
Chúng ta cần diễn đạt lại bằng cách bắt đầu với “You don’t…”. Nếu tôi biết họ rõ hơn bạn, thì có nghĩa là bạn không biết họ rõ bằng tôi.
Cấu trúc so sánh bằng sẽ là “as well as”. (Chúng ta dùng “well” vì nó là trạng từ đi với động từ “know”).
Từ khóa để điền vào chỗ trống là “know them as well as I do”.
Đáp án:
You don’t know them as well as I do.
4. There are fewer people at this meeting than at the last one .
–> There aren’t ………………………………………………..
Phân tích:
Câu gốc có nghĩa là có ít người ở buổi họp này hơn buổi họp trước.
Chúng ta cần viết lại câu bắt đầu bằng “There aren’t…”. Nếu có ít người hơn ở buổi họp này so với buổi họp trước, thì có nghĩa là không có nhiều người ở buổi họp này bằng ở buổi họp trước.
Cấu trúc so sánh bằng sẽ là “as many people as”.
Từ khóa để điền vào chỗ trống là “as many people at this meeting as there were at the last one”.
Đáp án:
There aren’t as many people at this meeting as there were at the last one.
5. I go out less I used to
–> I don’t ………………………………………………..
Phân tích:
Câu gốc có nghĩa là tôi ít ra ngoài hơn so với trước đây.
Chúng ta cần viết lại câu bắt đầu bằng “I don’t…”. Nếu tôi ít ra ngoài hơn, điều đó có nghĩa là tôi không ra ngoài nhiều bằng như tôi đã từng.
Cấu trúc so sánh bằng sẽ là “go out as much as”.
Từ khóa để điền vào chỗ trống là “go out as much as I used to”.
Đáp án:
I don’t go out as much as I used to.
Các em đã hiểu rõ cách áp dụng cấu trúc “as…as” trong các trường hợp so sánh này chưa? Hãy ôn tập thật kỹ nhé!
đúng với cấu trúc “as … as”:
\(1\)Our neighbours have lived here for quite a long time, but we’ve lived here longer.
\(=>\) Our neighbours haven’t lived here as long as we have.
\(2\)I was a bit nervous before the interview, but usually I’m a lot more nervous.
`\(=>\)I wasn’t as nervous before the interview as I usually am.
\(3\)I know them better than you do.
\(=>\) You don’t know them as well as I do.
\(4\)There are fewer people at this meeting than at the last one.
\(=>\) There aren’t as many people at this meeting as there were at the last one.
\(+\)I go out less than I used to.
\(=>\) I don’t go out as much as I used to.
1. Our neighbours haven’t lived here as long as we have.
not as + adv (long) + as
2. I wasn’t as nervous as I usually am.
not as + adj (nervous) + as
3. You don’t know them as well as I do.
not as + adv (well) + as
4. There aren’t as many people as at the last meeting.
not as + many + noun + as
5. I don’t go out as often as I used to.
not as + adv (often) + as

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment