Sắp xếp lại câu cho đúng nghĩa :
1.again/see/Nice/you/to
2.you/morning/Good/to
3…
1.again/see/Nice/you/to
2.you/morning/Good/to
3.from/Mai,/Vietnam/I’m/Hi,/I’m
4.day/today?/is/What/it
5.football/today/I/play
6.can~/I~/day~/fly~
Chào các con học sinh lớp 4 yêu quý của cô!
Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau “giải mã” và sắp xếp lại các câu bị “lộn xộn” này để chúng trở nên thật có nghĩa và đúng ngữ pháp trong tiếng Anh nhé. Cô tin là với những kiến thức đã học, các con sẽ làm rất tốt!
Hãy cùng bắt đầu nào!
1. again/see/Nice/you/to
Các con nhớ không, khi mình gặp lại ai đó, mình hay nói câu này nè. Nó giống như “Rất vui được gặp lại bạn” vậy đó!
Trong tiếng Anh, chúng ta thường có cụm từ cố định là “Nice to see you” (Rất vui được gặp bạn). Và khi gặp lại, chúng ta sẽ thêm từ “again” (lại một lần nữa) vào cuối câu.
Đáp án: Nice to see you again.
2. you/morning/Good/to
Ôi câu này thì quá dễ rồi phải không các con? Đây là lời chào quen thuộc mỗi buổi sáng mà!
Lời chào buổi sáng tiếng Anh là “Good morning”. Và đôi khi, mình có thể nói thêm “to you” (gửi đến bạn) để câu nghe đầy đủ hơn, mặc dù không có cũng không sao nhé.
Đáp án: Good morning to you.
(Hoặc các con cũng có thể nói đơn giản là Good morning! nhé!)
3. from/Mai,/Vietnam/I’m/Hi,/I’m
Khi mình muốn giới thiệu về bản thân mình, mình sẽ bắt đầu bằng lời chào, sau đó là tên và rồi là mình đến từ đâu, phải không nào?
- Lời chào: Hi,
- Giới thiệu tên: I’m Mai. (Mình là Mai.)
- Giới thiệu đến từ đâu: I’m from Vietnam. (Mình đến từ Việt Nam.)
Ghép tất cả lại, chúng ta sẽ có một câu giới thiệu hoàn chỉnh!
Đáp án: Hi, I’m Mai. I’m from Vietnam.
4. day/today?/is/What/it
Đây là một câu hỏi đó các con. Khi mình muốn hỏi hôm nay là ngày thứ mấy, mình sẽ dùng cấu trúc này nè:
- Đầu tiên là từ để hỏi: What (Cái gì/Thứ mấy)
- Tiếp theo là từ chỉ thời gian: day (ngày) để hỏi “ngày thứ mấy”
- Rồi đến động từ is và chủ ngữ it (nó là)
- Cuối cùng là từ chỉ thời điểm: today? (hôm nay?)
Đáp án: What day is it today?
(Mình hỏi What day là “ngày thứ mấy”, rồi đến is it, và cuối cùng là today “hôm nay” nha.)
5. football/today/I/play
Với câu này, mình sẽ sắp xếp theo thứ tự quen thuộc của một câu kể đơn giản:
- Chủ ngữ (Ai?): I (Tôi)
- Động từ (Làm gì?): play (chơi)
- Tân ngữ (Cái gì?): football (bóng đá)
- Thời gian (Khi nào?): today (hôm nay)
Đáp án: I play football today.
6. can~/I~/day~/fly~
Với câu này, mình đang nói về khả năng của bản thân: mình CÓ THỂ làm gì. Luôn nhớ là cấu trúc cơ bản là Ai + can + làm gì nhé!
- Ai?: I (Tôi)
- Có thể làm gì?: can fly (có thể bay)
Đáp án: I can fly.
(À, chữ “day” ở đây hơi “lạc” một chút nếu không có thêm từ khác đi cùng như “all day” (cả ngày) hoặc “every day” (mỗi ngày) để câu có nghĩa rõ ràng hơn. Nhưng nếu chỉ cần sắp xếp các từ có thể tạo thành một câu có nghĩa cơ bản, thì “I can fly” là đúng nhất nha các con!)
Các con giỏi lắm! Cô tin là các con đã nắm vững cách sắp xếp câu rồi đó.
Cứ tiếp tục luyện tập thường xuyên để mình luôn tự tin khi giao tiếp tiếng Anh nhé!
Chào tạm biệt các con và hẹn gặp lại trong buổi học tới!
Giải:
1. Nice to see you again ( Rất vui được gặp lại bạn ! )
2. Good morning to you ( Chào buổi sáng ! )
3. Hi, I’m Mai, I’m from Vietnam ( Xin chào, tôi là Mai, tôi đến từ Việt Nam)
4. What day is it today ? (Hôm nay là thứ mấy ?)
5. I play football today ( Hôm nay tôi chơi bóng đá)
6 .I can fly day ????
————————————————————————————————————–
@hovudeptrai
#hoidap247
\(1.\) Nice to see you again
\(->\) Rất vui khi gặp lại bạn
\(2.\) Good morning to you
\(->\) Chào buổi sáng nhé
\(*\)Good morning: Chào buổi sáng
\(3.\) Hi, I’m Mai, I’m from Viet Nam
\(->\) Chào, tôi là Mai, tôi đến từ Việt Nam
\(*\) \(S+be+\)from\(+\) country\(:\) Ai đó đến từ nước nào đó
\(4.\) What day is it today?
\(->\) Hôm nay là thứ mấy?
\(5.\) I play football today
\(->\) Hôm nay tôi chơi đá banh
\(6.\) I can fly
\(->\) Tôi có thể bay
\(*\) S+can+V-inf…: Ai đó có thể làm gì đó
*bỏ “day” vì không hợp lí

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment