She ______ (not / play) badminton last Sunday.em không biết
Bài tập: She ______ (not / play) badminton last Sunday.
Yêu cầu của bài tập: Điền dạng đúng của động từ “play” vào chỗ trống, và động từ này phải ở thể phủ định.
Bước 1: Xác định thì của động từ.
Chúng ta nhìn vào từ “last Sunday” (chủ nhật tuần trước). Từ này cho chúng ta biết sự việc đã xảy ra trong quá khứ. Vì vậy, chúng ta sẽ sử dụng thì Quá khứ Đơn (Past Simple).
Bước 2: Xác định thể của câu.
Đề bài có cụm từ “(not / play)”. Cụm từ “not” cho chúng ta biết câu này là câu phủ định.
Bước 3: Cấu trúc câu phủ định ở thì Quá khứ Đơn.
Đối với động từ thường (như “play” trong trường hợp này), cấu trúc câu phủ định ở thì Quá khứ Đơn là:
Chủ ngữ + did not (didn’t) + động từ nguyên mẫu
Bước 4: Áp dụng vào bài tập.
Trong câu của chúng ta:
- Chủ ngữ là “She”.
- Chúng ta cần chia động từ “play” ở thể phủ định trong quá khứ.
Áp dụng cấu trúc:
Chủ ngữ “She” + “did not” + động từ nguyên mẫu “play”.
Ta có thể viết tắt “did not” thành “didn’t”.
Vậy, chúng ta có:
She didn’t play badminton last Sunday.
Giải thích thêm:
Khi dùng “did not” (hoặc “didn’t”) để tạo câu phủ định ở Quá khứ Đơn với động từ thường, động từ theo sau “did not” luôn ở dạng nguyên mẫu (infinitive form), tức là không chia gì cả.
Ví dụ:
- I played tennis yesterday. (Câu khẳng định)
- I did not play tennis yesterday. (Câu phủ định)
- He watched TV last night. (Câu khẳng định)
- He didn’t watch TV last night. (Câu phủ định)
Vì vậy, với động từ “play”, sau “didn’t” ta vẫn giữ nguyên là “play”.
Kết luận:
Đáp án đúng cho câu này là:
She didn’t play badminton last Sunday.
Em đã hiểu bài này chưa nào? Nếu có bất kỳ thắc mắc nào khác, đừng ngần ngại hỏi cô giáo nhé!
Đáp án : Didn’t play .
Dấu hiệu : last Sunday \(->\) dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn .
Công thức : \(\text{S} + \text{didn’t} + \text{V (nguyên mẫu)}\)
Câu đầy đủ : She didn’t play badminton last Sunday
Dịch : Cô ấy đã không chơi cầu lông vào cuối chủ nhật tuần trước.
Đáp án + Giải thích các bước giải:
She didn’t play ( did not play ) badminton last Sunday .
[ Nghĩa : Cô ấy đẫ không chơi cầu lông vào Chủ Nhật tuần trước ]
\( @ \) Trong câu có từ ” last Sunday ” ⇒ Hành động đã xảy ra trong Quá Khứ ⇒ Dùng thì Qúa Khứ Đơn .
\( @ \) Với câu phủ định ( not ), chỉ cần mượn trợ động từ didn’t ( did not ) và giữ nguyên động từ play phái sau .
* Công thức : S + did not + V ( nguyên mẫu )
#\( color{pink} {\text{Thingocpham445} \) #Chucbnhoctot

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment