sửa lại tất cả câu trên đúng ngữ pháp, k dùng al nha. tự viết giúp mình vsss hic…
câu nào ổn viết lại thoii khỏi sửa nhen mngg
how old are you and what you doing now? is ur daily life good?
what you think wellbeing is?
what is the most affect to your wellbeing in life?
are there any health issue that you face? if yes, what are they?
what informal support you received during that time
explain your wellbeing during this time
what you doing now to keep your health good
what experiend help you be like this person (những kinh nghiệm nào giúp bạn trở thành con người như hiện tại
how your family or your cultural affect your identity?
is your work make you feel sastified and achieve thinhss you want in life?
who help you build your confidence
how would that help affect your wellbeing?
is cost of living ever be a challenge to you
how housing affect your life?
how you get helo when you have problem about money?
what make you control your standard of living well?
what make your wellbeing be better day and day (b làm cách nào để wellbeing tốt hơn mỗi ngày)
Câu 1: how old are you and what you doing now? is ur daily life good?
Giải thích:
- “how old are you” là đúng rồi.
- “what you doing now” thiếu trợ động từ “are”.
- “is ur daily life good” dùng “ur” thay vì “your” và câu hỏi chưa đầy đủ.
Câu sửa: How old are you, and what are you doing now? Is your daily life good?
Câu 2: what you think wellbeing is?
Giải thích: Câu này thiếu trợ động từ “do” để thành lập câu hỏi ở thì hiện tại đơn.
Câu sửa: What do you think wellbeing is?
Câu 3: what is the most affect to your wellbeing in life?
Giải thích: “affect” ở đây đóng vai trò là động từ, cần chia ở ngôi thứ ba số ít là “affects”.
Câu sửa: What is the most that affects your wellbeing in life?
Câu 4: are there any health issue that you face? if yes, what are they?
Giải thích: Câu này đúng ngữ pháp rồi, cô chỉ viết lại cho rõ ràng hơn thôi.
Câu sửa: Are there any health issues that you face? If yes, what are they?
Câu 5: what informal support you received during that time
Giải thích: Đây là một câu hỏi, cần có trợ động từ “did” và đảo ngữ “you received” thành “you receive” hoặc giữ nguyên “received” nếu muốn nhấn mạnh hành động đã xảy ra.
Câu sửa: What informal support did you receive during that time?
Câu 6: explain your wellbeing during this time
Giải thích: Câu này có thể là một yêu cầu hoặc một câu hỏi. Nếu là yêu cầu thì nó đúng. Nếu là câu hỏi thì cần có trợ động từ “can you” hoặc “could you”.
Câu sửa (nếu là yêu cầu): Explain your wellbeing during this time.
Câu sửa (nếu là câu hỏi): Can you explain your wellbeing during this time?
Câu 7: what you doing now to keep your health good
Giải thích: Tương tự câu 1, câu này thiếu trợ động từ “are”.
Câu sửa: What are you doing now to keep your health good?
Câu 8: what experiend help you be like this person (những kinh nghiệm nào giúp bạn trở thành con người như hiện tại)
Giải thích: “experiend” sai chính tả, phải là “experience”. Câu hỏi thiếu trợ động từ “did” hoặc “have”.
Câu sửa: What experiences have helped you become the person you are today?
Câu 9: how your family or your cultural affect your identity?
Giải thích: “affect” cần chia ở ngôi thứ ba số ít là “affects”.
Câu sửa: How do your family or your culture affect your identity?
Câu 10: is your work make you feel sastified and achieve thinhss you want in life?
Giải thích: “sastified” sai chính tả, phải là “satisfied”. “thinhss” sai chính tả, phải là “things”. Câu hỏi thiếu trợ động từ “does” hoặc “is”.
Câu sửa: Does your work make you feel satisfied and achieve the things you want in life?
Câu 11: who help you build your confidence
Giải thích: Câu hỏi này đúng ngữ pháp rồi. “Who” đóng vai trò là chủ ngữ, nên động từ “help” không cần chia.
Câu sửa: Who helps you build your confidence?
Câu 12: how would that help affect your wellbeing?
Giải thích: Câu này đúng ngữ pháp rồi.
Câu sửa: How would that help affect your wellbeing?
Câu 13: is cost of living ever be a challenge to you
Giải thích: Câu hỏi thiếu trợ động từ “has” hoặc “is”.
Câu sửa: Has the cost of living ever been a challenge to you?
Câu 14: how housing affect your life?
Giải thích: “affect” cần chia ở ngôi thứ ba số ít là “affects”.
Câu sửa: How does housing affect your life?
Câu 15: how you get helo when you have problem about money?
Giải thích: “helo” sai chính tả, phải là “help”. Câu hỏi thiếu trợ động từ “do”.
Câu sửa: How do you get help when you have problems about money?
Câu 16: what make you control your standard of living well?
Giải thích: “make” cần chia ở ngôi thứ ba số ít là “makes”.
Câu sửa: What makes you control your standard of living well?
Câu 17: what make your wellbeing be better day and day (b làm cách nào để wellbeing tốt hơn mỗi ngày).
Giải thích: “make” cần chia ở ngôi thứ ba số ít là “makes”. “day and day” nghe hơi lạ, thường dùng “day by day” hoặc “day after day”.
Câu sửa: What makes your wellbeing better day by day?
Hy vọng bài sửa này giúp các em hiểu rõ hơn về cách đặt câu hỏi và sử dụng ngữ pháp tiếng Anh chính xác. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào khác, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
Mih sẽ chia ra 4 chủ đề chính (cho dễ nhìn) nha :>>
1. Thông tin cá nhân & Đời sống (Personal Info & Daily Life)
How old are you and what are you doing now? Is your daily life going well?
(Bạn bao nhiêu tuổi và hiện đang làm gì? Cuộc sống hàng ngày của bạn có ổn không?)
What are you doing now to stay healthy?
(Bạn đang làm gì để duy trì sức khỏe?)
2. Quan niệm về Wellbeing (Sức khỏe tinh thần & Thể chất)
What does “wellbeing” mean to you?
(Theo bạn, wellbeing nghĩa là gì?)
What affects your wellbeing the most?
(Điều gì ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần/thể chất của bạn nhất?)
What are you doing to improve your wellbeing every day?
(Bạn làm gì để cảm thấy tốt hơn mỗi ngày?)
3. Sức khỏe & Sự hỗ trợ (Health & Support)
Are there any health issues that you are facing? If yes, what are they?
(Bạn có đang gặp vấn đề sức khỏe nào không? Nếu có, đó là gì?)
Could you describe your wellbeing during that time?
(Bạn có thể mô tả tình trạng sức khỏe/tâm lý của mình trong khoảng thời gian đó không?)
What kind of informal support did you receive during that time?
(Bạn đã nhận được sự hỗ trợ không chính thức nào (từ bạn bè, người thân…) trong thời gian đó?)
4. Bản sắc & Sự tự tin (Identity & Confidence)
What experiences helped you become the person you are today?
(Những trải nghiệm nào đã giúp bạn trở thành con người như hiện tại?)
How does your family or culture affect your identity?
(Gia đình hay văn hóa ảnh hưởng thế nào đến bản sắc cá nhân của bạn?)
Who helped you build your confidence?
(Ai là người đã giúp bạn xây dựng sự tự tin?)
How did that support affect your wellbeing?
(Sự hỗ trợ đó đã ảnh hưởng thế nào đến sức khỏe tinh thần của bạn?)
5. Công việc & Tài chính (Work & Finance)
Does your work make you feel satisfied and help you achieve what you want in life?
(Công việc có khiến bạn hài lòng và đạt được những điều mong muốn không?)
Has the cost of living ever been a challenge for you?
(Chi phí sinh hoạt có bao giờ là một thử thách đối với bạn không?)
How does your housing situation affect your life?
(Chỗ ở ảnh hưởng thế nào đến cuộc sống của bạn?)
How do you get help when you have financial problems?
(Bạn tìm kiếm sự trợ giúp bằng cách nào khi gặp vấn đề về tiền bạc?)
What helps you manage your standard of living well?
(Điều gì giúp bạn kiểm soát tốt mức sống của mình?)
————————————————————-
Chúc bạn học tốt!<3
\(*\) How old are you and what are you doing now? Is your daily life good?
(Bạn bao nhiêu tuổi và đang làm nghề gì? Cuộc sống hàng ngày có ổn không?)
\(*\) What do you think well-being is?
(Bạn nghĩ sự khỏe mạnh là gì?)
\(*\) What is the most effect to your well-being in life?
(Điều gì ảnh hưởng nhiều nhất đến trạng thái hạnh phúc của bạn trong cuộc sống?)
\(*\) Are there any health issues that you are facing? If yes, what are they?
(Bạn có đang gặp vấn đề sức khỏe nào không? Nếu có thì đó là gì?)
\(*\) What informal support did you receive during that time?
(Bạn đã nhận được sự hỗ trợ không chính thức nào trong thời gian đó?)
\(*\) Could you explain your well-being during this time?
(Hãy giải thích tình trạng sức khỏe thể chất và tinh thần của bạn dạo gần đây.)
\(*\) What are you doing now to keep your health good?
(Bạn đang làm gì để giữ gìn sức khỏe?)
\(*\) What experiences help you become this person you are today?
(Những trải nghiệm nào giúp bạn trở thành con người như hiện tại?)
\(*\) How does your family or culture affect your identity?
(Gia đình hoặc văn hóa ảnh hưởng thế nào đến bản sắc của bạn?)
\(*\) Does your work make you feel satisfied and help you achieve things you want in life?
(Công việc hiện tại có khiến bạn thấy hài lòng và đạt được những điều mong muốn không?)
\(*\) Who helps you build your confidence?
(Ai là người giúp bạn xây dựng sự tự tin?)
\(*\) How would that help affect your well-being?
(Điều đó đã ảnh hưởng đến trạng thái tinh thần của bạn như thế nào?)
\(*\) Has the cost of living ever been a challenge to you?
(Chi phí sinh hoạt có bao giờ là một thử thách đối với bạn không?)
\(*\) How does your housing affect your life?
(Nhà cửa ảnh hưởng như thế nào đến cuộc sống của bạn?)
\(*\) How do you get help when you have problems about money?
(Bạn tìm kiếm sự giúp đỡ từ đâu khi gặp khó khăn về tiền bạc?)
\(*\) What makes you control your standard of living well?
(Điều gì giúp bạn kiểm soát mức sống của mình một cách tốt đẹp?)
\(*\) What makes your well-being better day by day?
(Điều gì khiến bạn hạnh phúc và khỏe mạnh hơn mỗi ngày?)
\(———\)
\(@icii\)
\(#hoidap247\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment