$\text{Fill each blank with an appropriate word formed from one of the words in …
\(\color{#43637E}{\text{similarity – suit – advise – value – fit – dispense – predict}}\)
\(\color{#43637E}{\text{- water – foolish – warn}}\)
It is astonishing how many people set off to climb Mount Olympus in completely (1)_______ clothing. The weather conditions on the mountain are notoriously (2)_______ but people are (3)_______ into thinking that just becase the bottom is sunny, the summit will be (4)_______ warm and bright. Nothing could be further from the truth. Bearing in mind that “(5)_______ if forearmed”, consult the local climbing club abouy likely conditions before setting off. Such local knowledge and be absolutely (6)_______ and you woulf, to pu in mildly, be extremely (7)_______ to ignore it. Whatever the likely weather, a good pair of boots is (8)_______ and is some form of (9)_______. And it is a steep climb so it goes without saying that a reasonable level of (0)_______ is essential.
Đề bài yêu cầu chúng ta điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp được tạo thành từ một trong các từ đã cho. Đây là dạng bài về Word Formation (Cấu tạo từ), đòi hỏi các em phải hiểu rõ nghĩa của câu và từ loại cần điền (danh từ, động từ, tính từ, trạng từ) để biến đổi từ gốc cho phù hợp.
Các từ gợi ý của chúng ta là:
similarity – suit – advise – value – fit – dispense – predict
– water – foolish – warn
Bây giờ, chúng ta hãy cùng phân tích từng câu một nhé!
***
Đoạn văn:
It is astonishing how many people set off to climb Mount Olympus in completely (1)_______ clothing. The weather conditions on the mountain are notoriously (2)_______ but people are (3)_______ into thinking that just becase the bottom is sunny, the summit will be (4)_______ warm and bright. Nothing could be further from the truth. Bearing in mind that “(5)_______ if forearmed”, consult the local climbing club abouy likely conditions before setting off. Such local knowledge and be absolutely (6)_______ and you woulf, to pu in mildly, be extremely (7)_______ to ignore it. Whatever the likely weather, a good pair of boots is (8)_______ and is some form of (9)_______. And it is a steep climb so it goes without saying that a reasonable level of (0)_______ is essential.
***
Giải chi tiết:
(1) completely _______ clothing.
- Từ gốc: suit (phù hợp, hợp)
- Phân tích: Sau trạng từ “completely” (hoàn toàn) và trước danh từ “clothing” (quần áo), chúng ta cần một tính từ để miêu tả loại quần áo. Ngữ cảnh câu “It is astonishing how many people set off… in completely… clothing” cho thấy người ta mặc quần áo không phù hợp.
- Từ cần điền: unsuitable (không phù hợp)
- Giải thích: “Un-” là tiền tố phủ định, biến “suitable” (phù hợp) thành “unsuitable” (không phù hợp).
- Đáp án: unsuitable
(2) The weather conditions on the mountain are notoriously _______
- Từ gốc: predict (dự đoán)
- Phân tích: Sau trạng từ “notoriously” (nổi tiếng là, ai cũng biết là) và trước một tính từ (để miêu tả “weather conditions”). Điều kiện thời tiết trên núi thường khó dự đoán.
- Từ cần điền: unpredictable (không thể dự đoán được)
- Giải thích: “Un-” là tiền tố phủ định, “-able” là hậu tố biến động từ thành tính từ có nghĩa “có thể”. “Unpredictable” nghĩa là không thể đoán trước được.
- Đáp án: unpredictable
(3) but people are _______ into thinking that…
- Từ gốc: foolish (ngu ngốc, dại dột – tính từ)
- Phân tích: Cấu trúc “are + (quá khứ phân từ) + into doing something” thể hiện thể bị động, nghĩa là “bị lừa/bị khiến cho làm gì đó”. Người ta bị lừa rằng thời tiết trên đỉnh núi cũng sẽ giống ở dưới.
- Từ cần điền: fooled (bị lừa, bị đánh lừa)
- Giải thích: “Foolish” là tính từ. Để dùng trong cấu trúc bị động, chúng ta cần động từ “to fool” (lừa dối) ở dạng quá khứ phân từ là “fooled”.
- Đáp án: fooled
(4) the summit will be _______ warm and bright.
- Từ gốc: similarity (sự giống nhau – danh từ)
- Phân tích: Từ cần điền đứng trước hai tính từ “warm” và “bright”, do đó nó phải là một trạng từ để bổ nghĩa cho chúng. Ý nghĩa của câu là “đỉnh núi cũng sẽ tương tự ấm áp và sáng sủa”.
- Từ cần điền: similarly (tương tự)
- Giải thích: “Similarity” là danh từ. Trạng từ được tạo thành bằng cách thêm hậu tố “-ly” vào tính từ. Tính từ của “similarity” là “similar”, và trạng từ là “similarly”.
- Đáp án: similarly
(5) Bearing in mind that “(5)_______ if forearmed”…
- Từ gốc: warn (cảnh báo – động từ)
- Phân tích: Đây là một câu tục ngữ hoặc thành ngữ phổ biến: “Cảnh báo là được trang bị trước” (tạm dịch). Chỗ trống cần một danh từ hoặc dạng verb-ing đứng đầu câu. “Warning is forearmed” là cách nói chính xác.
- Từ cần điền: Warning (sự cảnh báo)
- Giải thích: “Warn” là động từ. Danh từ của nó là “warning”.
- Đáp án: Warning
(6) Such local knowledge and be absolutely _______
- Từ gốc: value (giá trị – danh từ/động từ)
- Phân tích: Sau trạng từ “absolutely” (hoàn toàn) và trước động từ “and be”, chúng ta cần một tính từ để miêu tả “local knowledge” (kiến thức địa phương). Kiến thức này cực kỳ có giá trị.
- Từ cần điền: invaluable (vô giá, cực kỳ quý giá)
- Giải thích: “Value” có thể là động từ hoặc danh từ. Tính từ của nó là “valuable”. “Invaluable” có nghĩa là “extremely valuable”, không thể định giá được vì nó quá quý, rất phù hợp với ngữ cảnh này.
- Đáp án: invaluable
(7) you would, to put it mildly, be extremely _______ to ignore it.
- Từ gốc: foolish (ngu ngốc – tính từ)
- Phân tích: Sau trạng từ “extremely” (cực kỳ) và trước một to-infinitive “to ignore it”, chúng ta cần một tính từ để miêu tả “you” (bạn sẽ là người như thế nào khi bỏ qua nó). Bỏ qua lời khuyên đó là một hành động ngu ngốc.
- Từ cần điền: foolish (ngu ngốc)
- Giải thích: Từ gốc đã là tính từ và phù hợp với vị trí này.
- Đáp án: foolish
(8) a good pair of boots is _______
- Từ gốc: dispense (phân phát, miễn trừ)
- Phân tích: Sau động từ “is”, chúng ta cần một tính từ để miêu tả “a good pair of boots”. Một đôi ủng tốt là thứ không thể thiếu.
- Từ cần điền: indispensable (không thể thiếu, thiết yếu)
- Giải thích: Tiền tố “in-” mang nghĩa phủ định. “Dispense with” nghĩa là “bỏ qua, không dùng đến”. “Indispensable” nghĩa là không thể bỏ qua, không thể thiếu được.
- Đáp án: indispensable
(9) and is some form of _______
- Từ gốc: water (nước – danh từ)
- Phân tích: “Some form of…” (một dạng của…). Khi đi leo núi, ngoài ủng thì cần cái gì đó liên quan đến nước để bảo vệ. Đó là đồ chống nước.
- Từ cần điền: waterproofing (vật liệu/sự chống thấm nước)
- Giải thích: “Water” là danh từ. Để chỉ vật liệu hoặc tính chất chống thấm nước, chúng ta dùng danh từ “waterproofing” (tính năng/vật liệu chống thấm nước). Hoặc “waterproof” (tính từ) cũng có thể dùng như một danh từ trong một số trường hợp (“a waterproof”). Tuy nhiên, “waterproofing” mang nghĩa tổng quát hơn cho “some form of”.
- Đáp án: waterproofing
(10) a reasonable level of _______ is essential.
- Từ gốc: fit (vừa vặn – tính từ/động từ)
- Phân tích: “A level of…” (một mức độ của…). Chúng ta cần một danh từ đứng sau “level of” để chỉ tình trạng thể chất. Leo núi là một hoạt động thể lực, nên cần có một mức độ thể lực hợp lý.
- Từ cần điền: fitness (sự khỏe mạnh, thể lực)
- Giải thích: “Fit” là tính từ (khỏe mạnh, vừa vặn) hoặc động từ (phù hợp). Danh từ của nó là “fitness” (sức khỏe, thể lực).
- Đáp án: fitness
***
Đoạn văn hoàn chỉnh:
It is astonishing how many people set off to climb Mount Olympus in completely (1) unsuitable clothing. The weather conditions on the mountain are notoriously (2) unpredictable but people are (3) fooled into thinking that just becase the bottom is sunny, the summit will be (4) similarly warm and bright. Nothing could be further from the truth. Bearing in mind that “(5) Warning if forearmed”, consult the local climbing club abouy likely conditions before setting off. Such local knowledge and be absolutely (6) invaluable and you woulf, to pu in mildly, be extremely (7) foolish to ignore it. Whatever the likely weather, a good pair of boots is (8) indispensable and is some form of (9) waterproofing. And it is a steep climb so it goes without saying that a reasonable level of (10) fitness is essential.
Cô hy vọng bài giải chi tiết này đã giúp các em hiểu rõ hơn cách làm dạng bài Word Formation và củng cố thêm vốn từ vựng của mình. Hãy nhớ rằng, việc đọc nhiều, luyện tập nhiều sẽ giúp các em làm tốt hơn dạng bài này nhé!
Bạn Tham Khảo :
Ans :
\(1.\) unsuitable
\(-\) unsuitable : không phù hợp
\(-\) unsuitable for + N
\(-\) unsuitable clothing : quần áo không phù hợp
\(2.\) unpredictable ( adj ) : khó lường
\(-\) notoriously unpredictable : nổi tiếng là rất khó đoán
\(-\) S + be + Adj
\(3.\) fooled
\(-\) be fooled into V-ing : bị đánh lừa để tin/làm gì
\(-\) be fooled into doing sth
\(-\) QKPT
\(4.\) similarly ( adv ) : tương tự
\(-\) đỉnh núi cũng sẽ ấm và sáng tương tự
\(-\) Adv bổ nghĩa warm and bright
\(5.\) forewarned
\(-\) Forewarned is forearmed
\(->\) Được cảnh báo trước thì sẽ có sự chuẩn bị trước
\(6.\) invaluable : vô cùng quý giá
\(-\) invaluable \(#\) not valuable
\(-\) be + invaluable
\(7.\) foolish
\(-\) sau be cần adj
\(-\) be foolish to V
\(8.\) advisable ( adj ) : nên có , nên làm
\(-\) Một đôi giày tốt là điều nên có
\(-\) It is advisable to V
\(9.\) waterproofing ( n ) : sự chống thấm
\(-\) some form of + N
\(10.\) fitness ( n ) : thể lực , sức khỏe
\(-\) level of + N
\(-\) Level of fitness : mức độ thể lực
1. unsuitable
\(-\) unsuitable (adj) : không phù hợp
\(->\) unsuitable clothing : quần áo không phù hợp.
2. unpredictable
\(-\) Sau ” be + (adv) + adj “
\(-\) notoriously (adv) : nổi tiếng
\(->\) unpredictable (adj) : không thể dục đoán được.
3. fooled
\(-\) be fooled into V-ing : bị lừa để làm gì.
4. similarly
\(-\) Sau ” be + (adv) + adj “
\(->\) similarly (adv) : tượng tự.
5. forewarned
\(-\) ” forewarned is forearmed ” : được cảnh báo thì sẽ chủ động đề phòng.
6. invaluable
\(-\) Sau ” adv + adj “
\(-\) absolutely (adv) : tuyệt đối, hoàn toàn
\(->\) invaluable (adj) : vô cùng quý giá.
7. foolish
\(-\) Sau ” adv + adj “
\(-\) extremely (adv) : vô cùng, cực kì
\(->\) foolish (adj) : ngu ngốc.
\(-\) ignore (v) : từ chối.
8. advisable / indispensable
\(-\) Sau ” be + adj “
\(->\) advisable (adj) : nên có, nên làm.
\(->\) indispensable (adj) : không thể thiếu.
9. waterproofing
– form of + N
\(->\) waterproofing (n) : sự chống thấm nước.
10. fitness
\(-\) level of + N : cấp độ
\(->\) fitness (n) : thể lực, thể hình.
\(color{pink}{Mako}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment