There are different kinds of TV viewers. Some people (1) ………. TV for enter…
2. A. interesting B. educational C. boring
3. A. programme B. television C. channel
4. A. education B. entertainment C. game show
5. A. website B. programme C. channel
Chào các em học sinh lớp 6 yêu quý!
Hôm nay, cô trò chúng ta sẽ cùng nhau giải một bài tập điền từ để củng cố thêm về từ vựng và cách sử dụng từ trong ngữ cảnh nhé. Đây là một bài khá thú vị nói về các thói quen xem TV của mọi người đấy!
Chúng ta cùng đọc kỹ đoạn văn và xem xét từng chỗ trống nào:
There are different kinds of TV viewers. Some people (1) ………. TV for entertainment, others watch only news, and a lot of them watch TV when they have noting else to do. Most people watch TV in the evening because this allows them to sit in front of the TV set with their relatives and spend some free time together. As for me, watching TV is one of the cheapest and most (2) …….. ways for entertainment. My favourite (3) ……. is Bibi. Ot broadcasts all day so I can enjoy the programmes whenever I have free time. It is a channel of (4) …….. for kids and families, so my parents can also watch the programmes with me. I often search (5) …… favourite programmes from Bibi website. On this (6) ….., there is a schedule for all programmes. I have relaxation time from watching this channel.
Chúng ta sẽ điền từ vào từng chỗ trống nhé:
1. Chỗ trống (1): “Some people (1) ………. TV for entertainment…”
- Các lựa chọn: A. see B. watch C. look
- Giải thích:
- A. see: “See” thường chỉ hành động nhìn thấy một cách tình cờ, không chủ đích, hoặc nhìn thấy một vật cố định. Ví dụ: “I see a bird.” (Tôi nhìn thấy một con chim.)
- B. watch: “Watch” được dùng khi chúng ta nhìn một cái gì đó đang chuyển động, có chủ đích và trong một khoảng thời gian nhất định. Xem
\(1. B\)
\(-\) watch TV : xem TV
\(2. A\)
\(-\) interesting (adj) : thú vị
\(3. C\)
\(-\) channel (n) : kênh
\(4. B\)
\(-\) entertainment (adj) : giải trí
\(-\) channel of entertainment : kênh giải trí
\(5. B\)
\(-\) programmes (n) : chương trình
\(-\) search programmes : tìm chương trình
\(6.\) thiếu đáp án
\(@@@@@@@\)
\(@\) Dịch đoạn :
Có nhiều kiểu người xem TV khác nhau. Một số người xem TV để giải trí, người khác chỉ xem tin tức, và nhiều người xem TV khi họ không có gì khác để làm. Hầu hết mọi người xem TV vào buổi tối vì họ có thể ngồi trước TV với người thân và dành thời gian rảnh cùng nhau. Với tôi, xem TV là một trong những cách giải trí rẻ và thú vị nhất. Kênh yêu thích của tôi là Bibi. Nó phát sóng cả ngày nên tôi có thể xem chương trình bất cứ khi nào rảnh. Đây là kênh giải trí cho trẻ em và gia đình. Tôi thường tìm các chương trình yêu thích trên website Bibi. Trên … này có lịch phát sóng tất cả các chương trình.
\(1.\) \(B\)
\(A.\) see ( v ) : nhìn thấy \(->\) vô tình thoáng qua, tình cờ, không có sự sắp xếp hay chuẩn bị
\(B.\) watch ( v ) : xem \(->\) nhìn thứ gì đó đang chuyển động hoặc có sự thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định, có chủ động kéo dài và tập trung sâu
\(->\) Watch TV : xem TV
\(C.\) look ( v ) : nhìn \(->\) có chủ đích, thường diễn ra trong thời gian ngắn.
\(2.\) \(A\)
\(A.\) interesting ( adj ) : thú vị
\(B.\) educational ( adj ) : thuộc ngành giáo dục
\(C.\) boring ( adj ) : nhàm chán
\(->\) Hành động xem TV là thú vị và mang tính giải trí.
\(-\) So sánh hơn nhất \(-\) adj dài : S \(+\) be \(+\) the \(+\) most \(+\) Adj \(+\) N
\(3.\) \(C\)
\(-\) Channel ( n ) : kênh truyền hình \(->\) Bibi là một kênh truyền hình.
\(4.\) \(B\)
\(-\) channel of entertainment : kênh giải trí
\(5.\) \(B\)
\(-\) Programme ( n ) : chường trình

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment