There is a big ______ site near my house, it’s very noisy
A. construction
B. con…
A. construction
B. construct
C. constructing
D. constructed
The committe has ______ a survey of parking problems in residential areas.
A. cut down
B. come around
C. worked out
D. carried out
N/L : E kbt thật, đừng đánh gậy e ._.
Câu 1: There is a big ______ site near my house, it’s very noisy
A. construction
B. construct
C. constructing
D. constructed
Phân tích:
Trong câu này, chúng ta cần điền một từ loại phù hợp vào chỗ trống để tạo thành một cụm danh từ có nghĩa. Cụm từ “a big ______ site” có nghĩa là một “khu vực/địa điểm ______ lớn”.
- A. construction: Đây là danh từ, có nghĩa là “sự xây dựng”, “công trình xây dựng”. Khi đứng sau “big” và trước “site”, nó tạo thành cụm danh từ “a big construction site” – một công trường xây dựng lớn. Cụm này rất hợp lý với ngữ cảnh “it’s very noisy” (nó rất ồn ào), vì công trường xây dựng thường gây tiếng ồn.
- B. construct: Đây là động từ, có nghĩa là “xây dựng”. Động từ không thể đứng trực tiếp như vậy trong cụm danh từ này.
- C. constructing: Đây là dạng V-ing của động từ “construct”. Nó có thể dùng như danh động từ hoặc tính từ. Tuy nhiên, “a big constructing site” không phải là cách dùng thông dụng. “Constructing” ở đây có thể được hiểu là “đang xây dựng”, nhưng “construction site” mới là cụm từ phổ biến và chính xác nhất.
- D. constructed: Đây là dạng quá khứ phân từ của động từ “construct”, thường dùng làm tính từ hoặc trong các cấu trúc bị động. “A big constructed site” có thể hiểu là “một khu vực đã được xây dựng”, nhưng nó không nhấn mạnh vào hoạt động xây dựng đang diễn ra hoặc quy mô lớn của công trình, điều mà từ “noisy” gợi ý.
Kết luận: Từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là danh từ “construction” để tạo thành cụm danh từ “construction site”.
Đáp án đúng: A
Câu 2: The committee has ______ a survey of parking problems in residential areas.
A. cut down
B. come around
C. worked out
D. carried out
Phân tích:
Câu này yêu cầu chúng ta chọn một cụm động từ (phrasal verb) phù hợp để điền vào chỗ trống. Cấu trúc “The committee has ______” cho thấy chúng ta cần một động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành, theo sau là một tân ngữ là “a survey of parking problems…”.
- A. cut down: Có nghĩa là “cắt giảm”, “giảm bớt”. Ví dụ: cut down on expenses (cắt giảm chi tiêu). Không phù hợp với “a survey”.
- B. come around: Có nhiều nghĩa, ví dụ: “thay đổi ý kiến”, “ghé thăm”, “thức dậy”. Không phù hợp với “a survey”.
- C. worked out: Có nghĩa là “tìm ra lời giải”, “tập thể dục”, “phát triển”. Ví dụ: work out a problem (giải quyết một vấn đề). Mặc dù có thể liên quan đến việc tìm ra giải pháp cho vấn đề đỗ xe, nhưng không phải là hành động trực tiếp thực hiện khảo sát.
- D. carried out: Có nghĩa là “tiến hành”, “thực hiện”, “thực thi”. Đây là một cụm động từ rất phổ biến khi nói về việc tiến hành các hoạt động như khảo sát, nghiên cứu, thí nghiệm, kế hoạch,… Cụm “carry out a survey” có nghĩa là “tiến hành một cuộc khảo sát”, hoàn toàn phù hợp với ngữ cảnh của câu.
Kết luận: Cụm động từ “carried out” là lựa chọn chính xác nhất để diễn tả hành động mà ủy ban đã thực hiện đối với cuộc khảo sát.
Đáp án đúng: D
Các em có câu hỏi nào không? Nếu có, đừng ngại hỏi cô nhé! Hãy nhớ, việc luyện tập thường xuyên và hiểu rõ ý nghĩa của từng từ, từng cụm từ sẽ giúp các em làm bài tốt hơn.
\(1.\) \(A\).
\(-\) Gần nhà và rất ồn.
\(->\) Gần nhà có một công trình đang thi công.
\(-\) adj + N.
\(=>\) Cần danh từ.
\(@\) construction : công trình (N)
\(2.\) \(D\).
\(-\) Ta có cụm từ cố định : carry out a survey : tiến hành/thực hiện một cuộc khảo sát (N)
\(-\) Đáp án+giải thích.
\(1,\) A, construction ( công trường xây dựng)
\(@\) GT: Cụm từ construction site là một danh từ cố đinh \(->\) các từ còn lại phải là động từ/tính từ.
\(2,\) D. carried out.(tiến hành).
\(@\) GT: Ta có cụm cố định đi với nhau “carry out a survet” , mà cac đáp án khác không đi với survey\(->\) đáp án D đúng và hợp lí nhất
\(-\) Ngữ pháp.
Construction site (N): Công trường xây dựng
Carry out+a survey: Tiến hành khẳng đinh khảo sát.

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment