Tìm 10 động từ kết thúc bằng sh,ch,o,ss,x,và z
Tìm 10 động từ kết thúc bằng các …
Tìm 10 động từ kết thúc bằng các trường hợp còn lại
tổng cộng 20 từ
Như các em đã biết, khi chia động từ ở thì hiện tại đơn với các ngôi “he”, “she”, “it” và các danh từ số ít, chúng ta thường thêm “-s” vào cuối động từ. Tuy nhiên, có một số trường hợp đặc biệt mà chúng ta phải thêm “-es” thay vì “-s”. Những trường hợp này thường xảy ra với các động từ kết thúc bằng các chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái nhất định.
Hôm nay, chúng ta sẽ đi tìm hiểu 10 động từ kết thúc bằng các âm “sh”, “ch”, “o”, “ss”, “x”, và “z”.
Phần 1: Tìm 10 động từ kết thúc bằng -sh, -ch, -o, -ss, -x, và -z
Các em hãy chú ý lắng nghe và ghi chép lại nhé. Khi gặp các động từ kết thúc bằng những âm này, chúng ta sẽ thêm “es” vào cuối khi chia ở ngôi thứ ba số ít.
- wash (rửa) – Ví dụ: She washes her hands.
- watch (xem) – Ví dụ: He watches TV every night.
- go (đi) – Ví dụ: My father goes to work by car.
- miss (nhớ, bỏ lỡ) – Ví dụ: The train misses the station.
- fix (sửa chữa) – Ví dụ: My brother fixes the broken toy.
- buzz (vo ve) – Ví dụ: The bee buzzes around the flower.
- brush (chải) – Ví dụ: She brushes her teeth twice a day.
- teach (dạy) – Ví dụ: My English teacher teaches us grammar.
- do (làm) – Ví dụ: He does his homework carefully.
- pass (vượt qua, chuyền) – Ví dụ: The car passes the other vehicle.
Như các em thấy, tất cả 10 động từ trên đều kết thúc bằng các âm mà chúng ta đã đề cập. Khi chia ở ngôi thứ ba số ít, chúng ta thêm “es”.
Phần 2: Tìm 10 động từ kết thúc bằng các trường hợp còn lại
Bây giờ, chúng ta sẽ tìm 10 động từ khác kết thúc bằng các chữ cái còn lại, mà khi chia ở ngôi thứ ba số ít chúng ta chỉ cần thêm “-s”.
- play (chơi) – Ví dụ: He plays football in the park.
- read (đọc) – Ví dụ: She reads a book before sleeping.
- eat (ăn) – Ví dụ: My cat eats fish.
- sleep (ngủ) – Ví dụ: The baby sleeps soundly.
- walk (đi bộ) – Ví dụ: They walk to school every day.
- talk (nói chuyện) – Ví dụ: He talks to his friends on the phone.
- listen (nghe) – Ví dụ: She listens to music in her free time.
- write (viết) – Ví dụ: He writes a letter to his grandparents.
- sing (hát) – Ví dụ: My sister sings beautifully.
- jump (nhảy) – Ví dụ: The children jump with joy.
Các em thấy không? Với những động từ này, khi chia ở ngôi thứ ba số ít, chúng ta chỉ cần thêm “-s” vào cuối. Quy tắc này rất quan trọng để chúng ta chia động từ đúng ở thì hiện tại đơn.
Tổng cộng 20 từ:
Chúng ta đã tìm được 20 động từ, chia thành hai nhóm theo quy tắc thêm “-es” và “-s”.
Cô hy vọng qua bài học hôm nay, các em đã nắm vững hơn về cách chia động từ ở thì hiện tại đơn. Các em hãy luyện tập thật nhiều để sử dụng chúng một cách chính xác nhé!
\(\color{#FF6F6F}{⋆} \color{#FFF0F0}{p} \color{#FFE0E0}{h} \color{#FFD0D0}{ư} \color{#FFBABA}{ơ} \color{#FFA3A3}{n} \color{#FF8A8A}{g} \color{#FF6F6F}{l} \color{#FF5252}{i} \color{#FF3333}{n} \color{#FF1414}{h}\)
Đáp án + Giải thích các bước giải:
\(⋆\) 10 động từ kết thúc bằng sh, ch, o, ss, x, và z
\(-\) Finish /ˈfɪn.ɪʃ/ : hoàn thành
\(-\) Wash/wɒʃ/ : rửa, giặt
\(-\) Watch/wɒtʃ/ : xem, theo dõi
\(-\) Teach/tiːtʃ/ : dạy học
\(-\) Go/ɡəʊ/ : đi
\(-\) Do/duː/Làm
\(-\) Pass/pɑːs/Vượt qua, đưa qua
\(-\) Miss/mɪs/Nhớ, nhỡ (tàu, xe)
\(-\) Fix/fɪks/ : sửa chữa
\(-\) Buzz/bʌz/ : kêu vo ve (ong)
\(⋆\) 10 động từ kết thúc bằng các trường hợp còn lại
\(-\) Work/wɜːk/ : làm việc
\(-\) Play/pleɪ/ : chơi
\(-\) Read/riːd/ : đọc
\(-\) Sleep/sliːp/ : ngủ
\(-\) Eat/iːt/ : ăn
\(-\) Run/rʌn/ : chạy
\(-\) Love/lʌv/ : yêu, thích
\(-\) Sing/sɪŋ/ : hát
\(-\) Swim/swɪm/ : bơi
\(-\) Open/ˈəʊ.pən/ : mở
\(***\) Tìm \(10\) động từ kết thúc bằng \(sh,ch,o,ss,x,và z\)
\(1.\) wash: rửa \(-\) \(sh\)
\(2.\) watch: xem \(-\) \(ch\)
\(3.\) teach: dạy học \(-\) ch\(
\)4.\( go: đi \)-\( \)o\(
\)5.\( do: làm \)-\( \)o\(
\)6.\( kiss: hôn \)-\( \)ss\(
\)7.\( miss: nhớ/lỡ \)-\( \)ss\(
\)8.\( fix: sửa chữa \)-\( \)x\(
\)9.\( mix: trộn \)-\( \)x\(
\)10.\( buzz: kêu vo ve \)-\( \)z\(
\)***\( Tìm \)10\( động từ kết thúc bằng các trường hợp còn lại
\)1\(. play: chơi
\)2.\( work: làm việc
\)3.\( cook: nấu ăn
\)4.\( clean: dọn dẹp
\)5.\( read: đọc
\)6.\( write: viết
\)7.\( speak: nói
\)8.\( listen: nghe
\)9.\( run: chạy
\)10.\( help: giúp đỡ
\)color{lightblue}{#phamththh}`

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment