tìm 10 từ có ít nhất 20 từ đồng nghĩa liên quan đến nlxh
Trước hết, các em cần hiểu “nlxh” là viết tắt của từ gì. Trong chương trình Ngữ Văn của chúng ta, “nlxh” thường là viết tắt của “nói xấu” hoặc “nói hành”. Đây là những từ dùng để chỉ hành động nói không tốt về người khác khi họ vắng mặt.
Bây giờ, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu 10 từ có thật nhiều từ đồng nghĩa với ý nghĩa này nhé. Cô sẽ trình bày chi tiết, các em chú ý theo dõi.
1. Nói xấu
Đây là từ thông dụng nhất, dùng để chỉ việc nói ra những điều không hay, chê bai, phỉ báng người khác khi họ không có mặt.
Một số từ đồng nghĩa với “nói xấu” (khoảng 25 từ):
- Phỉ báng
- Bôi nhọ
- Miệt thị
- Chê bai
- Chỉ trích
- Vùi dập
- Nói ra nói vào
- Thị phi
- Buôn chuyện
- Nói bóng gió
- Bêu riếu
- Gièm pha
- Mạt sát
- Đàm tiếu
- Xì xào
- Dèm pha
- Thêu dệt
- Đơm đặt
- Vu oan
- Nói hành
- Châm biếm (khi mang ý tiêu cực)
- Chế giễu
- Nói móc
- Ngoa ngữ
- Mặt dày (ám chỉ người hay nói xấu)
2. Nói hành
Cũng tương tự như “nói xấu”, “nói hành” cũng chỉ việc nói về người khác với ý không tốt, thường là để hạ thấp họ.
Một số từ đồng nghĩa với “nói hành” (khoảng 23 từ):
- Nói xấu
- Phỉ báng
- Bôi nhọ
- Miệt thị
- Chê bai
- Chỉ trích
- Vùi dập
- Nói ra nói vào
- Thị phi
- Buôn chuyện
- Nói bóng gió
- Bêu riếu
- Gièm pha
- Mạt sát
- Đàm tiếu
- Xì xào
- Dèm pha
- Thêu dệt
- Đơm đặt
- Vu oan
- Châm biếm (khi mang ý tiêu cực)
- Chế giễu
- Nói móc
3. Phỉ báng
Mang sắc thái mạnh mẽ hơn, chỉ việc nói những lời lẽ rất xấu, xúc phạm nặng nề đến danh dự, uy tín của người khác.
Một số từ đồng nghĩa với “phỉ báng” (khoảng 22 từ):
- Nói xấu
- Nói hành
- Bôi nhọ
- Miệt thị
- Chê bai
- Chỉ trích
- Vùi dập
- Nói ra nói vào
- Thị phi
- Buôn chuyện
- Nói bóng gió
- Bêu riếu
- Gièm pha
- Mạt sát
- Đàm tiếu
- Xì xào
- Dèm pha
- Thêu dệt
- Đơm đặt
- Vu oan
- Châm biếm (khi mang ý tiêu cực)
- Chế giễu
4. Bôi nhọ
Chỉ hành động làm vấy bẩn, làm hoen ố danh dự, uy tín của người khác bằng những lời nói xấu.
Một số từ đồng nghĩa với “bôi nhọ” (khoảng 21 từ):
- Nói xấu
- Nói hành
- Phỉ báng
- Miệt thị
- Chê bai
- Chỉ trích
- Vùi dập
- Nói ra nói vào
- Thị phi
- Buôn chuyện
- Nói bóng gió
- Bêu riếu
- Gièm pha
- Mạt sát
- Đàm tiếu
- Xì xào
- Dèm pha
- Thêu dệt
- Đơm đặt
- Vu oan
- Chế giễu
5. Miệt thị
Mang ý nghĩa coi thường, khinh bỉ, nói những lời lẽ xúc phạm đến phẩm giá của người khác.
Một số từ đồng nghĩa với “miệt thị” (khoảng 21 từ):
- Nói xấu
- Nói hành
- Phỉ báng
- Bôi nhọ
- Chê bai
- Chỉ trích
- Vùi dập
- Nói ra nói vào
- Thị phi
- Buôn chuyện
- Nói bóng gió
- Bêu riếu
- Gièm pha
- Mạt sát
- Đàm tiếu
- Xì xào
- Dèm pha
- Thêu dệt
- Đơm đặt
- Vu oan
- Chế giễu
6. Chê bai
Chỉ hành động nhận xét, đánh giá người khác một cách tiêu cực, không tốt.
Một số từ đồng nghĩa với “chê bai” (khoảng 20 từ):
- Nói xấu
- Nói hành
- Phỉ báng
- Bôi nhọ
- Miệt thị
- Chỉ trích
- Vùi dập
- Nói ra nói vào
- Thị phi
- Buôn chuyện
- Nói bóng gió
- Bêu riếu
- Gièm pha
- Mạt sát
- Đàm tiếu
- Xì xào
- Dèm pha
- Thêu dệt
- Đơm đặt
- Vu oan
7. Chỉ trích
Hành động nhận xét, đánh giá sai lầm, thiếu sót, lỗi lầm của người khác, thường mang ý phê bình, lên án.
Một số từ đồng nghĩa với “chỉ trích” (khoảng 20 từ):
- Nói xấu
- Nói hành
- Phỉ báng
- Bôi nhọ
- Miệt thị
- Chê bai
- Vùi dập
- Nói ra nói vào
- Thị phi
- Buôn chuyện
- Nói bóng gió
- Bêu riếu
- Gièm pha
- Mạt sát
- Đàm tiếu
- Xì xào
- Dèm pha
- Thêu dệt
- Đơm đặt
- Vu oan
8. Vùi dập
Mang ý nghĩa làm cho người khác bị tổn thương nặng nề về tinh thần, thường qua những lời nói gay gắt, tiêu cực.
Một số từ đồng nghĩa với “vùi dập” (khoảng 20 từ):
- Nói xấu
- Nói hành
- Phỉ báng
- Bôi nhọ
- Miệt thị
- Chê bai
- Chỉ trích
- Nói ra nói vào
- Thị phi
- Buôn chuyện
- Nói bóng gió
- Bêu riếu
- Gièm pha
- Mạt sát
- Đàm tiếu
- Xì xào
- Dèm pha
- Thêu dệt
- Đơm đặt
- Vu oan
9. Gièm pha
Chỉ hành động nói những lời không hay, có ý ghen tị, đố kỵ về người khác.
Một số từ đồng nghĩa với “gièm pha” (khoảng 20 từ):
- Nói xấu
- Nói hành
- Phỉ báng
- Bôi nhọ
- Miệt thị
- Chê bai
- Chỉ trích
- Vùi dập
- Nói ra nói vào
- Thị phi
- Buôn chuyện
- Nói bóng gió
- Bêu riếu
- Mạt sát
- Đàm tiếu
- Xì xào
- Dèm pha
- Thêu dệt
- Đơm đặt
- Vu oan
10. Đàm tiếu
Chỉ hành động nói chuyện về người khác, thường là để chế giễu, cười cợt, hoặc nói những điều không hay.
Một số từ đồng nghĩa với “đàm tiếu” (khoảng 20 từ):
- Nói xấu
- Nói hành
- Phỉ báng
- Bôi nhọ
- Miệt thị
- Chê bai
- Chỉ trích
- Vùi dập
- Nói ra nói vào
- Thị phi
- Buôn chuyện
- Nói bóng gió
- Bêu riếu
- Gièm pha
- Mạt sát
- Xì xào
- Dèm pha
- Thêu dệt
- Đơm đặt
- Vu oan
Các em thấy đó, chỉ với một hành động “nói xấu” thôi mà chúng ta có thể có rất nhiều cách diễn đạt khác nhau, mỗi từ lại mang một sắc thái, một mức độ ý nghĩa riêng. Khi học từ đồng nghĩa, chúng ta cần hiểu rõ nghĩa của từng từ để sử dụng cho chính xác và hiệu quả nhất.
Bài tập này giúp các em mở rộng vốn từ, hiểu sâu hơn về cách dùng từ trong tiếng Việt. Cô hy vọng các em đã nắm bài và có thêm kiến thức bổ ích. Nếu có câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
\(1.\) Nhận thức
\(->\) hiểu biết, suy nghĩ, ý thức, cách nhìn, quan điểm, góc nhìn, nhận định, đánh giá, ý kiến, sự hiểu, nhận ra, thức tỉnh, hiểu rõ, nhìn nhận, quan niệm, , hiểu sâu, nhận thức đúng, suy ngẫm
\(2.\) Xã hội
\(->\) cộng đồng, đời sống chung, môi trường sống, tập thể, xã hội ngày nay, toàn xã hội, xã hội hiện đại, xã hội loài người, đời sống xã hội, xã hội chung, môi trường xã hội, bối cảnh xã hội, xã hội rộng lớn, xã hội phát triển, xã hội văn minh, xã hội thực tế, cộng đồng chung, tập thể con người
\(3.\) Thất bại
\(->\) không thành công, vấp ngã, sai lầm, trượt ngã, hụt hẫng, kết quả kém, không đạt mục tiêu, gục ngã, thất bại nặng nề, thất bại tạm thời, không như mong đợi, sụp đổ, sai sót, lạc hướng, kết quả tiêu cực, thua cuộc, không thành, thất bại cay đắng, vỡ mộng, không đạt kết quả
\(4.\)Thành công
\(->\) đạt được, gặt hái, đạt kết quả, thành tựu, thành quả, thắng lợi, đạt mục tiêu, đạt ước mơ, thành công lớn, kết quả tốt, đạt đỉnh cao, thành công nhất định, tiến tới thành công, đạt điều mong muốn, kết quả khả quan, thành đạt, chiến thắng, đạt thành tựu, gặt hái thành quả, thành công vang dội
\(5.\) Trách nhiệm
\(->\) nghĩa vụ, bổn phận, nhiệm vụ, vai trò, ý thức, trách nhiệm xã hội, nghĩa vụ công dân, sự tự giác, tinh thần trách nhiệm, bổn phận cá nhân, trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng, nhiệm vụ cần làm, sự gánh vác, ý thức trách nhiệm, bổn phận đạo đức, nghĩa vụ bắt buộc, vai trò quan trọng, trách nhiệm thiết yếu
\(6.\) Ảnh hưởng
\(->\) tác động, gây ảnh hưởng, chi phối, hệ quả, hậu quả, tác hại, hiệu ứng, lan tỏa, làm thay đổi, dẫn đến, kéo theo, tạo ra, ảnh hưởng tiêu cực, ảnh hưởng tích cực, gây tác động, làm biến đổi, hệ lụy, ảnh hưởng sâu sắc, ảnh hưởng nghiêm trọng, ảnh hưởng lâu dài
\(7.\) Giải pháp
\(->\) cách giải quyết, biện pháp, hướng giải quyết, phương án, cách xử lí, hướng đi, kế hoạch, định hướng, phương pháp, sáng kiến, đề xuất, cách làm, hướng khắc phục, cách tháo gỡ, chiến lược, giải quyết triệt để, giải pháp lâu dài, giải pháp tạm thời, hướng xử lí, phương thức
\(8.\) Vấn đề
\(->\) khó khăn, thử thách, tình trạng, thực trạng, hiện tượng, điều đáng lo, điều đáng bàn, mối quan tâm, trở ngại, hạn chế, bất cập, nan đề, điều cần giải quyết, rắc rối, sự việc, khúc mắc, tình huống, điểm yếu, điều tồn tại, chông gai
\(9.\) Phát triển
\(->\) tiến bộ, phát triển mạnh, đi lên, cải thiện, nâng cao, đổi mới, tăng trưởng, mở rộng, hoàn thiện, vươn lên, tiến triển, lớn mạnh, bứt phá, khởi sắc, chuyển biến, tiến xa, hiện đại hóa, cải tiến, đổi thay, thăng tiến
\(10.\) Quan trọng
\(->\) cần thiết, thiết yếu, then chốt, chủ yếu, cốt lõi, trọng yếu, cấp thiết, đáng kể, nổi bật, đáng chú ý, đáng quan tâm, hệ trọng, tất yếu, bức thiết, không thể thiếu, chủ chốt, trọng điểm, ưu tiên, thiết thực, rất cần
1 . ý chí ( nghị lực )
– từ đồng nghĩa : bãn lĩnh , kiên trì , bền bỉ , kiên định , quyết tâm , dũng cảm , can trường , gan dạ , sắt đá , bền lòng
2. thành công
– từ đồng nghĩa : thành tựu , thắng lợi , vinh quang , kết quả , thành quả , đắc thắng , hoàn tất , viên mãn , thành đạt
3. cố gắng ( nỗ lực )
– từ đồng nghĩa : phấn đấu , rèn luyện , trau dồi , mài giũa , cần cù , chăm chỉ , chuyên cần , khổ luyện , tận tâm , dấn thân
4 . khó khăn ( thử thách )
– từ đồng nghĩa : gian nan , trác trở , nghịch cảnh , biến cố , rào cản , chông gai , nguy nan,bế tắc , áp lực , khổ ái
5 . hạnh phúc
– từ đồng nghĩa : sung sướng , vui sướng , mãn nguyện , toại nguyện , hân hoan , an nhiên , bình yên , phúc lành , hài lòng
6 . xã hội ( cộng động )
– từ đồng nghĩa : tập thể , nhân loại , thế giới , nhân gian , cuộc sống , thực tại , nhân thế , chúng sinh , đồng loại
7 . phê phán ( lên án )
– từ đồng nghĩa : chỉ trích , bacsbor , phản bác , bài trừ , khiến trách , trách cứ , chê trách , công kích , tẩy chay
8. quan trọng ( cần thiết )
– từ đồng nghĩa : thiết yếu , cốt lõi, then chốt , nền tảng , chủ chất , tiên quyết , quý giá , sống còn , trọng yếu
9 . thể hiện ( bộc lộ )
– từ đồng nghĩa : khắc họa , phác thảo ,minh chuswngs , khẳng định , phản ánh , biểu đạt , bộc bạch , thổ lộ , trình bày , diễn tả
10 . con người ( cá nhân)
– từ đồng nghĩa : mỗi cá nhân , bản thân , chủ thể , nhân thế , sinh thể , tâm hồn , thực thể , mỗi người , nhân linh

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment