tìm 10 từ có ít nhất 20 từ đồng nghĩa
Chào các em học sinh yêu quý của cô!
Hôm nay, cô trò chúng ta sẽ cùng khám phá một thế giới ngôn ngữ vô cùng phong phú và thú vị: thế giới của các từ đồng nghĩa! Các em biết đấy, tiếng Việt của chúng ta thật tuyệt vời, chỉ một từ thôi nhưng lại có biết bao cách diễn đạt khác nhau, giúp cho lời nói và bài viết của chúng ta trở nên sinh động, giàu hình ảnh và sắc thái hơn rất nhiều.
Hôm nay, thử thách của chúng ta là tìm 10 từ tiếng Việt mà mỗi từ đó có ít nhất 20 từ đồng nghĩa. Nghe có vẻ khó nhưng thật ra lại rất hấp dẫn đấy! Cô sẽ trình bày chi tiết từng từ một để các em dễ dàng theo dõi và ghi nhớ nhé.
1. Từ: Vui
Khi các em cảm thấy hạnh phúc, phấn khởi, thích thú, đó là lúc chúng ta dùng từ “vui”. Từ này có rất nhiều “người bạn” đồng nghĩa đấy:
Vui vẻ, phấn khởi, hoan hỉ, hân hoan, sảng khoái, lạc quan, yêu đời, hạnh phúc, mãn nguyện, thỏa mãn, hớn hở, tươi tắn, phơi phới, rạng rỡ, phấn chấn, hồ hởi, sung sướng, ngây ngất, tưng bừng, hỉ hả, ca hát, nhảy nhót, hân hạnh, sung sướng, hồ hởi, khấp khởi, hỉ lạc.
Các em thấy không, chỉ một chữ “vui” thôi mà đã có đến hơn 20 từ đồng nghĩa rồi!
2. Từ: Buồn
Ngược lại với “vui” là “buồn”. Khi có điều gì đó không như ý, hoặc tâm trạng không tốt, chúng ta sẽ cảm thấy buồn. Từ này cũng có một danh sách dài các từ đồng nghĩa khác:
Buồn bã, đau khổ, u sầu, rầu rĩ, ủ dột, phiền muộn, chán nản, thất vọng, tuyệt vọng, bi quan, thê lương, thảm sầu, khóc lóc, buồn thương, sầu não, buồn hiu, ảm đạm, nặng trĩu, rũ rượi, bi ai, cô đơn, trống trải, ngậm ngùi, héo hon, xám xịt, bi thảm, thê thảm.
3. Từ: Đẹp
Ai trong chúng ta cũng yêu cái đẹp phải không nào? Một cảnh vật, một gương mặt, một bộ quần áo… tất cả đều có thể dùng từ “đẹp” để miêu tả. Và đây là những “người bạn” của nó:
Xinh, xinh đẹp, mỹ miều, diễm lệ, lộng lẫy, kiều diễm, duyên dáng, thanh lịch, tao nhã, yêu kiều, rực rỡ, hấp dẫn, quyến rũ, tươi tắn, bắt mắt, hài hòa, tinh tế, sang trọng, thanh tú, tuyệt mỹ, hoàn mỹ, mĩ lệ, tráng lệ, lộng lẫy, kiều diễm, mỹ mãn, tuyệt trần, rạng ngời.
4. Từ: Lớn
Từ “lớn” dùng để chỉ kích thước, tầm vóc hoặc mức độ quan trọng. Hãy xem từ “lớn” có những từ đồng nghĩa nào nhé:
To, rộng, vĩ đại, khổng lồ, đồ sộ, mênh mông, bao la, to lớn, kềnh càng, khang trang, hoành tráng, hùng vĩ, cao lớn, lớn lao, trọng đại, quan trọng, vĩ đại, rộng lớn, đại, cả, to tướng, đồ sộ, vạm vỡ, phì nhiêu, mập mạp, béo tốt.
5. Từ: Nhỏ
Ngược lại với “lớn” là “nhỏ”. Từ này cũng rất thông dụng và có nhiều biến thể để miêu tả các cấp độ khác nhau của sự nhỏ bé:
Bé, bé tí, tí hon, nhỏ xíu, bé xíu, li ti, nhỏ bé, bé nhỏ, hẹp, chật, con con, lọt thỏm, lắt nhắt, vụn vặt, mọn, yếu ớt, mỏng manh, khiêm tốn, kém cỏi, ít ỏi, non nớt, trẻ con, hẹp hòi, yếu đuối, mong manh, tý tẹo, mẩu con, con con.
6. Từ: Nói
Hàng ngày chúng ta đều “nói” chuyện, “nói” lên suy nghĩ của mình. Đây là một hành động giao tiếp cơ bản và cũng có vô vàn cách diễn đạt khác nhau:
Kể, thuật, trình bày, phát biểu, bàn luận, thông báo, truyền đạt, trò chuyện, tâm sự, chia sẻ, tuyên bố, tuyên xưng, giải bày, thưa, bộc bạch, thổ lộ, nhắc nhở, dặn dò, giáo huấn, rỉ tai, thì thầm, nói nhỏ, hô hào, rao giảng, diễn thuyết, giao tiếp, tâm tình.
7. Từ: Đi
Từ “đi” chỉ sự di chuyển, hành động rời khỏi một vị trí. Từ này có rất nhiều từ đồng nghĩa, tùy thuộc vào cách di chuyển hoặc mục đích của việc di chuyển:
Đi bộ, bước, dạo, tản bộ, di chuyển, rời đi, tiến bước, khởi hành, lên đường, du hành, ngao du, lữ hành, dấn bước, lang thang, chạy, bộ hành, lướt đi, hành trình, chu du, viễn du, xuất phát, xuất hành, tiến lên, dời gót, lê bước, rảo bước, bước đi.
8. Từ: Thấy
Khi các em dùng mắt để quan sát, hoặc dùng lý trí để nhận ra điều gì đó, chúng ta sẽ dùng từ “thấy”. Từ này bao gồm cả nghĩa đen và nghĩa bóng:
Nhìn, trông, quan sát, ngắm, chiêm ngưỡng, chứng kiến, nhận ra, phát hiện, dõi theo, chú ý, xem, để ý, ngó, liếc, mường tượng, hình dung, cảm nhận, thấu hiểu, suy xét, nhận thức, biết, tường, thông suốt, lĩnh hội, nhận diện, nhận thức.
9. Từ: Học
Với các em học sinh, “học” là hoạt động chính mỗi ngày. Từ “học” không chỉ đơn thuần là đến trường, mà còn bao gồm nhiều hành động và ý nghĩa khác nhau:
Học tập, nghiên cứu, tìm hiểu, trau dồi, rèn luyện, tiếp thu, lĩnh hội, đào tạo, giáo dục, bồi dưỡng, tu dưỡng, đọc sách, học hỏi, luyện tập, thực hành, chuyên tâm, khổ luyện, tự học, học vấn, tri thức, kiến thức, học hành, học nghề, tầm sư, thụ giáo, tiếp thu.
10. Từ: Sáng
Từ “sáng” có nhiều nghĩa: có thể là ánh sáng, là sự thông minh, hoặc là thời điểm buổi sáng. Chúng ta sẽ cùng xem các từ đồng nghĩa cho nghĩa “ánh sáng” và “thông minh” nhé:
Sáng sủa, rực rỡ, chói lọi, lấp lánh, lung linh, trong trẻo, quang đãng, minh mẫn, tinh tường, sáng suốt, sáng chói, sáng loáng, rạng rỡ, bừng sáng, chiếu sáng, soi sáng, tinh anh, sáng dạ, sáng kiến, thông minh, thông thái, khôn ngoan, hiển nhiên, rõ ràng, sáng trưng, hừng đông, ban mai, hừng sáng.
Các em thấy đó, ngôn ngữ của chúng ta thật kì diệu phải không nào? Chỉ 10 từ thôi mà chúng ta đã có cả một “kho báu” từ vựng đồng nghĩa rồi! Việc học và sử dụng các từ đồng nghĩa sẽ giúp các em viết văn hay hơn, nói chuyện lưu loát hơn và hiểu sâu sắc hơn về vẻ đẹp của tiếng Việt.
Hãy cố gắng vận dụng những từ này vào bài tập, bài viết của mình để làm phong phú thêm vốn từ của bản thân nhé!
Chào tạm biệt các em!
10 từ có 20 từ đồng nghĩa là :
\(@\)Đẹp
Dông ngĩa là :
xinh, xinh đẹp, xinh xắn, dễ thương, duyên dáng, kiều diễm, lộng lẫy, rực rỡ, mỹ lệ, thanh tú, ưa nhìn, bắt mắt, quyến rũ, hấp dẫn, hoàn mỹ, tinh tế, sáng sủa, tươi tắn, thanh nhã, diễm lệ
\(@\)Buồn
Đồng nghĩa là:
sầu, sầu não, u sầu, chán nản, đau khổ, bi ai, bi thương, ủ rũ, não nề, thê lương, tuyệt vọng, chạnh lòng, tủi thân, nản chí, ưu tư, phiền muộn, rầu rĩ, trầm buồn, buồn bã, u ám
\(@\)3. Nhanh
Dông nghĩa là:
mau, lẹ, thoăn thoắt, cấp tốc, tức thì, chớp nhoáng, vội vàng, gấp gáp, thần tốc, nhanh chóng, tốc hành, hối hả, vùn vụt, băng băng, lẹ làng, linh hoạt, mau lẹ, chóng vánh, vội vã, khẩn trương
\(@\)4. Thông minh
Đồng nghĩa là:
lanh lợi, sáng dạ, sáng suốt, nhanh trí, tài trí, khôn ngoan, hiểu biết, tinh anh, mẫn tiệp, nhạy bén, trí tuệ, sắc sảo, uyên bác, giỏi giang, linh hoạt, tài giỏi, có óc, khéo léo, tinh tường, sắc bén\(
\)@\( To lớn
Dống nghĩa là:
khổng lồ, đồ sộ, vĩ đại, bự, lớn lao, hoành tráng, bao la, rộng lớn, mênh mông, cao lớn, to tướng, to đùng, hùng vĩ, cực lớn, vạm vỡ, đồ sộ, to xác, bề thế, cao to, khổng lồ
\)@\( Nhỏ
Đồng nghĩa là :
bé, nhỏ bé, tí hon, li ti, xíu, bé tẹo, nhỏ xíu, khiêm tốn, hạn hẹp, chật hẹp, nhỏ nhoi, yếu ớt, ít ỏi, không đáng kể, nhỏ nhắn, bé bỏng, bé con, mini, tí tẹo, nhỏ gọn
\)@\( Giận tức
Đồng ngĩa là:
giận, phẫn nộ, nổi nóng, bực bội, cáu kỉnh, tức tối, điên tiết, giận dữ, khó chịu, nổi giận, bực tức, sân si, hậm hực, cay cú, nổi khùng, nóng giận, khó ở, khó chịu, giận dỗi, cáu gắt
\)@\(Vui
Đồng nghĩa là:
hạnh phúc, sung sướng, phấn khởi, hồ hởi, vui vẻ, khoan khoái, thích thú, hân hoan, hớn hở,sảng khoái, vui tươi, rộn ràng, thỏa mãn, mãn nguyện, lâng lâng, vui sướng, hoan hỉ, vui nhộn, náo nhiệt, hứng khởi
\)@`Khó
Đồng nghĩa là:
khó khăn, gian nan, trắc trở, phức tạp, rắc rối, nan giải, thử thách, cam go, gay go, khó nhằn, khó khăn, trở ngại, khắc nghiệt, vất vả, nặng nề, khó hiểu, khó xử, bế tắc, ngặt nghèo, khó chịu
10. Học
Đồng nghĩa là:
học tập, nghiên cứu, tìm hiểu, tiếp thu, rèn luyện, trau dồi, đào tạo, lĩnh hội, học hỏi, ôn luyện, học hành, bồi dưỡng, tự học, học việc, thực hành, luyện tập, tích lũy, học lỏm, học nghề, nghiên cứu
\(\color{#000000}{J}\color{#1a1a1a}{a}\color{#333333}{m}\color{#4d4d4d}{e}\color{#666666}{s}\)
\(-\) Chăm chỉ:
\(->\) Siêng năng, cần cù, miệt mài, chuyên cần, bền bỉ, cần mẫn, hay làm, chịu khó, tần tảo, chịu thương chịu khó, chăm làm, cặm cụi, hăng hái, tích cực, miệt mài, bền chí, cần mẫn, siêng, chăm, chịu thương, tần tảo, chịu khó,..
\(-\) Thông minh:
\(->\) Lanh lợi, sáng dạ, thông thái, khôn ngoan, sáng suốt, minh mẫn, nhanh trí, sắc sảo, tinh tế, thông suốt, tinh khôn, lanh trí, sáng trí, khéo léo, nhạy bén, tài trí, thông tuệ, trí tuệ, hiểu biết, có óc, lanh lẹ, nhanh nhạy, thông tuệ, tinh anh, tài hoa, thông thái, trí tuệ, sáng láng, khôn khéo,..
\(Đẹp: \)
\(->\) Xinh, xinh đẹp, xinh xắn, duyên dáng, lộng lẫy, mỹ miều, kiều diễm, xinh tươi, thướt tha, rực rỡ, xinh xắn, ưa nhìn, xinh xắn, đẹp đẽ, mỹ lệ, tuyệt đẹp, xinh xinh, duyên, diễm lệ, đẹp rạng ngời, xinh tươi, kiều diễm,..
\(-\) Nhà:
\(->\) Nơi ở, chốn ở, gia đình, gia thất, gia đình, nhà cửa, gia đình, gia thất, chỗ ở, tổ ấm, chốn dung thân, nơi ăn chốn ở, mái ấm, nhà riêng, biệt thự, ngôi nhà, tổ ấm, chốn nương thân, nhà cao cửa rộng, cư sở,..
\(-\) Buồn:
\(->\) Sầu, sầu não, buồn bã, buồn rầu, buồn thảm, ủ rũ, u sầu, buồn nản, buồn phiền, buồn thương, u buồn, sầu bi, bi thương, thảm sầu, ủ dột, sầu muộn, buồn chán, héo hắt, sầu thảm, buồn hiu, sầu lo, buồn não, buồn sầu,..
\(-\) Nhanh:
\(->\) Mau, lẹ, vội, gấp, cấp bách, thần tốc, chóng vánh, nhanh chóng, hối hả, ráo riết, tốc độ, mau lẹ, nhanh như cắt, nhanh như chớp, nhanh nhảu, mau chóng, hối hả, vội vã, lướt, vù, ào ào,..
\(-\) Yêu:
\(->\) Thương, thương yêu, yêu thương, mến, yêu mến, quý, quý mến, yêu quý, thương mến, thương nhớ, yêu dấu, quý trọng, yêu thương, mến thương, ái mộ, thương cảm, yêu thương, thương mến, yêu mến, đắm say,..
\(-\) Cao:
\(->\) Cao vút, cao ngất, cao chót vót, cao vòi vọi, lêu nghêu, dong dỏng, cao ráo, cao vút, cao chót vót, cao vòi vọi, cao vút, cao lớn, cao tầng, cao thượng, cao quý, cao cấp, cao tầng, cao quý,..
\(-\) Sợ:
\(->\) Khiếp, hãi, kinh, hoảng, lo, kinh hãi, kinh hoàng, hoảng hốt, khiếp sợ, khiếp nhược, lo sợ, hãi hùng, kinh khiếp, khiếp sợ, khiếp nhược, khiếp hãi, khiếp sợ,..
\(-\) Mẹ
\(->\) Má, u, bầm, mẫu, thân mẫu, mạ, mệ, măng, bu, đẻ, cái, nương, lăm, me, mami, hiền mẫu, từ mẫu, lệnh mẫu, mẫu thân, mụ,..

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment