tonight khi dùng trg câu tường thuật đổi thành gì
Trong câu tường thuật (reported speech), khi chúng ta muốn kể lại lời của ai đó, chúng ta thường phải điều chỉnh một số từ ngữ, đặc biệt là các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn. Điều này là do lời nói được tường thuật lại thường diễn ra vào một thời điểm khác với thời điểm ban đầu lời nói được thốt ra.
Đối với từ “tonight“, khi chuyển sang câu gián tiếp, nó sẽ được đổi thành “that night“.
Tại sao lại như vậy? “tonight” chỉ một khoảng thời gian cụ thể là “tối nay”, tức là tối của ngày hiện tại. Khi chúng ta tường thuật lại lời nói vào một thời điểm khác, “tối nay” của người nói ban đầu đã trở thành “tối ngày hôm đó” trong quá khứ nhìn từ thời điểm tường thuật. Do đó, chúng ta dùng “that night” để diễn tả ý nghĩa này.
Hãy xem một ví dụ cụ thể để dễ hiểu hơn nhé:
Câu trực tiếp (Direct Speech):
She said, “I am going to the party tonight.”
Câu gián tiếp (Reported Speech):
She said that she was going to the party that night.
Trong ví dụ này, cô ấy nói “tối nay” vào một thời điểm. Khi chúng ta kể lại lời cô ấy nói sau đó, “tối nay” đó đã là “tối ngày hôm đó”.
Các em hãy ghi nhớ quy tắc này nhé: “tonight” trong câu trực tiếp sẽ trở thành “that night” trong câu gián tiếp.
Các em có câu hỏi nào không? Nếu có, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
Đáp án:
tonight \(→\) that night
Giải thích các bước giải:
\(o.\) lùi thì (Tenses)
\begin{array}{|l|l|}\hline \text{CÂU TRỰC TIẾP} & \text{CÂU TƯỜNG THUẬT} \\\hline \text{1. Hiện tại đơn} & \Rightarrow \text{Quá khứ đơn} \\ \text{V / Vs / Ves / am / is / are / don’t / doesn’t V1} & \text{V2 / Ved / was / were / didn’t + V} \\\hline \text{2. Hiện tại tiếp diễn} & \Rightarrow \text{Quá khứ tiếp diễn} \\ \text{am / is / are + V-ing} & \text{Was / were + V-ing} \\\hline \text{3. Hiện tại hoàn thành} & \Rightarrow \text{Quá khứ hoàn thành} \\ \text{Have / has + V3/ed} & \text{Had + V3/ed} \\\hline \text{4. Quá khứ đơn} & \Rightarrow \text{Quá khứ hoàn thành} \\ \text{Was / were / V2 / Ved} & \text{Had + V3/ed} \\\hline \text{5. Quá khứ tiếp diễn} & \Rightarrow \text{QKHTTD} \\ \text{Was / were + V-ing} & \text{Had + been + V-ing} \\\hline \text{6. Tương lai đơn} & \Rightarrow \text{Tương lai trong quá khứ} \\ \text{will + V} & \text{would + V} \\\hline \text{7. can} & \Rightarrow \text{could} \\\hline \text{8. may} & \Rightarrow \text{might} \\\hline \text{9. must / need} & \Rightarrow \text{had to} \\\hline\end{array}
\(@\) Lưu ý: Các thì/động từ sau giữ nguyên: QKHT, ought to, could, should, might, used to, would rather, had better…
\(—\)
\(o.\) đổi trạng ngữ (Adverbs)
\begin{array}{|l|l|}\hline \text{TRỰC TIẾP} & \text{TƯỜNG THUẬT} \\\hline \text{1. This} & \Rightarrow \text{That} \\\hline \text{2. These} & \Rightarrow \text{Those} \\\hline \text{3. Now} & \Rightarrow \text{Then} \\\hline \text{4. Here} & \Rightarrow \text{There} \\\hline \text{5. Today} & \Rightarrow \text{That day} \\\hline \text{6. Tonight} & \Rightarrow \text{That night} \\\hline \text{7. ago} & \Rightarrow \text{before} \\\hline \text{8. yesterday} & \Rightarrow \text{the previous day / the day before} \\\hline \text{9. tomorrow} & \Rightarrow \text{the following day / the day after} \\\hline \text{10. last….} & \Rightarrow \text{the previous…..} \\\hline \text{11. next…..} & \Rightarrow \text{the following} \\\hline\end{array}
\(—\)
\(o.\) đổi Đại từ và Tính từ sở hữu
\begin{array}{|c|c|c|}\hline \text{Ngôi} & \text{Trực tiếp} & \text{Gián tiếp (thông thường)} \\\hline \text{Đại từ chủ ngữ} & \text{I / You / We} & \text{He, She / I, He, She / They} \\\hline \text{Đại từ tân ngữ} & \text{Me / You / Us} & \text{Him, Her / Me, Him / Them} \\\hline \text{Tính từ sở hữu} & \text{My / Your / Our} & \text{His, Her / My, His / Their} \\\hline\end{array}
\(***\) t bị rảnh :))
\(@\)Gui tus
Đáp án: “tonight” khi dùng trong câu tường thuật đổi thành thành “that night”.
\(***\) Ví dụ:
“We will play games tonight,” she said.
\(->\) She said that they would play games that night.

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment