Translate and make the sentences :
floccinaucinihilipilification , standardizat…
floccinaucinihilipilification , standardization ,occupational hazards
Chào mừng các em đến với bài học Tiếng Anh hôm nay!
Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau chinh phục ba từ vựng khá “khó nhằn” trong Tiếng Anh: floccinaucinihilipilification, standardization và occupational hazards.
Trước tiên, chúng ta sẽ đi vào phần dịch nghĩa và sau đó sẽ cùng nhau đặt câu để hiểu rõ hơn cách sử dụng của chúng.
1. floccinaucinihilipilification
Dịch nghĩa: Từ này có nghĩa là “hành động hoặc thói quen coi cái gì đó là vô giá trị, không quan trọng”. Đây là một trong những từ dài nhất trong Tiếng Anh và hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
Phát âm: /ˌflɒksɪˌnɔːsɪˌnɪhɪlɪˌpɪlɪfɪˈkeɪʃn/
Đặt câu ví dụ:
In his youth, he was guilty of the floccinaucinihilipilification of his parents’ advice, believing he knew best.
(Khi còn trẻ, anh ấy đã phạm phải thói quen coi lời khuyên của cha mẹ là vô giá trị, tin rằng mình biết rõ nhất.)
2. standardization
Dịch nghĩa: Từ này có nghĩa là “hành động hoặc quá trình làm cho mọi thứ giống nhau, tuân theo một tiêu chuẩn chung”. Nó thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến sản xuất, quy trình, hoặc quy tắc.
Phát âm: /ˌstændərdəˈzeɪʃn/
Đặt câu ví dụ:
The company implemented standardization of its manufacturing process to ensure consistent product quality.
(Công ty đã thực hiện tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất của mình để đảm bảo chất lượng sản phẩm đồng nhất.)
3. occupational hazards
Dịch nghĩa: Từ này có nghĩa là “những nguy hiểm hoặc rủi ro liên quan đến một loại công việc hoặc nghề nghiệp cụ thể”. Chúng ta thường gặp từ này khi nói về an toàn lao động.
Phát âm: /ˌɒkjʊˈpeɪʃənl ˈhæzərdz/
Đặt câu ví dụ:
Construction workers must be aware of the occupational hazards such as falls and heavy machinery.
(Công nhân xây dựng phải nhận thức được những nguy hiểm nghề nghiệp như bị ngã và máy móc hạng nặng.)
Các em thấy đấy, ba từ này tuy hơi khó nhưng khi hiểu rõ nghĩa và cách dùng thì việc đặt câu sẽ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Các em hãy cố gắng luyện tập thêm nhé!
\(***\) \(color{#c7ddff}{t}color{#9fc2ff}{a}color{#6ea2ff}{n}color{#2f6fe6}{}color{#2a4f8f}{h}\)
6/4/2026.
#BaoHuang._
\(Answer\)
\(@\) floccinaucinihilipilification : hành động phân loại hoặc coi một cái gì đó là vô giá trị , mang tính chất học thuật hoặc châm biếm
\(to\) The modern habit of floccinaucinihilipilification toward old traditions is causing a deep cultural disconnect between generations
\(-\) trans : Thói quen coi thường các truyền thống cũ của xã hội hiện đại đang gây ra sự đứt gãy văn hóa sâu sắc giữa các thế hệ
\(@\) standardization : sự tiêu chuẩn hoá
\(to\) Excessive social standardization often forces individuals to conform , thereby suppressing unique cultural identities
\(-\) trans : Sự tiêu chuẩn hóa xã hội quá mức thường buộc các cá nhân phải rập khuôn , từ đó làm mai một đi những bản sắc văn hóa độc đáo
\(@\) occupational hazards : mối nguy hại nghề nghiệp
\(to\) In marginalized communities, dealing with systemic discrimination has unfortunately become one of many daily occupational hazards
\(-\) trans : Trong các cộng đồng bị thế yếu , việc phải đối mặt với sự phân biệt đối xử hệ thống đã vô tình trở thành một trong nhiều rủi ro thường nhật trong công việc
Giải thích :
1. Floccinaucinihilipilification :
Dịch : Hành động coi một thứ gì đó là hoàn toàn vô giá trị, không đáng một xu.
Câu ví dụ : Instead of listening to my new business idea, my brother shrugged it off in an act of pure floccinaucinihilipilification. )
Dịch : Thay vì lắng nghe ý tưởng kinh doanh mới của tôi, anh trai tôi lại gặt phắt nó đi, đúng là một sự coi thường vô căn cứ.
2. Standardization :
Dịch : Sự tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn hóa.
Câu ví dụ : The standardization of USB-C cables has made traveling much easier since one charger now fits almost every device.
Dịch : Sự tiêu chuẩn hóa của cổng sạc USB-C đã giúp việc đi du lịch dễ dàng hơn nhiều, vì bây giờ một dây sạc có thể dùng cho hầu hết mọi thiết bị.
3. Occupational hazards :
Dịch : Các mối nguy hại nghề nghiệp, rủi ro trong công việc.
Câu ví dụ : Eye strain and back pain are common occupational hazards for software engineers who sit at a desk all day.
Dịch : Mỏi mắt và đau lưng là những mối nguy hại nghề nghiệp phổ biến đối với các kỹ sư phần mềm, những người phải ngồi trước bàn làm việc cả ngày.
\(\circ \ \color{#ff0000}{Hovu}\color{#ff7300}{dept}\color{#ffcc00}{rai} \ \circ\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment