Vietnamese people’s quality of life has been …………… improved year by year.
A.sign…
A.significantly B. significant C. signify D. significance
giải thích
Chào các em học sinh lớp 6 yêu quý!
Hôm nay, cô trò chúng ta sẽ cùng nhau “mổ xẻ” một bài tập nhỏ nhưng rất quan trọng để củng cố kiến thức về từ loại nhé. Đây là một dạng bài rất hay gặp trong các bài kiểm tra đó!
Đề bài:
Vietnamese people’s quality of life has been …………… improved year by year.
A.significantly B. significant C. signify D. significance
Bắt đầu thôi!
Để chọn được đáp án đúng, chúng ta cần phân tích cấu trúc câu và vị trí của từ cần điền.
1. Phân tích câu:
Câu chúng ta có là: “Vietnamese people’s quality of life has been …………… improved year by year.”
- Cụm từ “has been improved” là thì hiện tại hoàn thành ở thể bị động (present perfect passive).
- Trong cụm từ này, “improved” là một động từ ở dạng quá khứ phân từ (past participle). Nó đứng sau “has been” và mang nghĩa là “được cải thiện”.
- Từ cần điền đứng ngay trước “improved”. Nó sẽ có nhiệm vụ bổ nghĩa cho động từ “improved”, cho chúng ta biết mức độ hoặc cách thức mà chất lượng cuộc sống được cải thiện.
- Vậy, từ loại nào dùng để bổ nghĩa cho động từ nhỉ? Đúng rồi, đó chính là trạng từ (adverb)!
2. Xem xét các lựa chọn:
Bây giờ, chúng ta sẽ lần lượt xem xét từng đáp án để xem từ nào là trạng từ và phù hợp với ngữ cảnh nhé:
-
A. significantly
Đây là một trạng từ (adverb). Các em có thấy đuôi “-ly” quen thuộc không? Rất nhiều trạng từ có đuôi này đó! “Significantly” có nghĩa là “một cách đáng kể”, “một cách rõ rệt”. Nó bổ nghĩa hoàn hảo cho động từ “improved”, cho biết chất lượng cuộc sống được cải thiện ở mức độ đáng kể.
Ví dụ: “She runs quickly.” (Cô ấy chạy nhanh). “Quickly” là trạng từ bổ nghĩa cho “runs”.
Vậy, “significantly improved” có nghĩa là “được cải thiện một cách đáng kể”. Hoàn toàn hợp lý!
-
B. significant
Đây là một tính từ (adjective), có nghĩa là “đáng kể”, “quan trọng”. Tính từ thường dùng để bổ nghĩa cho danh từ. Nó không thể đứng một mình để bổ nghĩa cho động từ “improved” được.
Ví dụ: “a significant improvement” (một sự cải thiện đáng kể). Ở đây “significant” bổ nghĩa cho danh từ “improvement”.
-
C. signify
Đây là một động từ (verb), có nghĩa là “biểu thị”, “có nghĩa là”. Nó không phù hợp với vị trí cần điền trong câu vì chúng ta đã có động từ chính là “has been improved” rồi.
Ví dụ: “The red light signifies danger.” (Đèn đỏ biểu thị sự nguy hiểm).
-
D. significance
Đây là một danh từ (noun), có nghĩa là “sự quan trọng”, “ý nghĩa”. Danh từ không thể bổ nghĩa cho động từ.
Ví dụ: “The significance of this discovery is huge.” (Sự quan trọng của khám phá này là rất lớn).
3. Kết luận:
Dựa vào phân tích trên, chỉ có A. significantly là trạng từ và phù hợp để bổ nghĩa cho động từ “improved” trong câu.
Vậy, câu hoàn chỉnh của chúng ta là:
“Vietnamese people’s quality of life has been significantly improved year by year.”
(Chất lượng cuộc sống của người dân Việt Nam đã được cải thiện một cách đáng kể theo từng năm.)
Đáp án đúng là: A. significantly
Bài học rút ra:
Các em nhớ nhé, khi thấy một chỗ trống cần điền đứng trước một động từ (đặc biệt là động từ ở dạng phân từ như “improved” trong cấu trúc bị động), rất có thể chúng ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho nó về cách thức hoặc mức độ!
Các em đã hiểu bài chưa nào? Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
Vietnamese people’s quality of life has been …………… improved year by year.
\(A.\) significantly \(B.\) significant \(C.\) signify \(D.\) significance
\(to\) \(A.\) significantly
Giải thích:
\(-\) Chỗ trống nằm ở trước từ phân từ hai (improved) để bổ nghĩa cho động từ đó, nên ta cần một trạng từ (Adverb).
\(-\) Phân tích từ phân loại:
\(+\) significantly (đuôi – ly): Trạng từ (một cách đáng kể )\(to\) chọn
\(+\) significant : Tính từ (đáng kể)
\(+\) signify: Động từ (biểu thị)
\(+\) significance: Danh từ (sự quan trọng)
\(to\) \(A\)
\(+\) Cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “improved” nên chọn significantly
\(to\) significantly: một cách đáng kể
\(@\) Tạm dịch: Chất lượng cuộc sống của người Việt Nam đã được cải thiện đáng kể qua từng năm.

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment