Vocabulary
A. Complete the sentences with the words in the correct form.
column …
A. Complete the sentences with the words in the correct form.
column hound lampoon pack recluse scoop slander stalk
\(1.\) A ________________ of reporters had taken up position outside the hotel as they waited for the star to arrive.
\(2.\) Having suggested on a live broadcast that the guest was a conman, the presenter was duly sued for ________________ .
\(3.\) The government minister who had been sacked was ________________ mercilessly by the press wherever he went.
\(4.\) The former star rarely made public appearances and practically lived as a ________________ in her mansion.
\(5.\) ________________ by the press for his buffoonish behaviour, the candidate continued his run for the presidency, undeterred.
\(6.\) The actress was being ________________ by a deranged fan who seemed to follow her everywhere she went.
\(7.\) Lucinda was a fashion blogger before she was approached to write a weekly ________________ in a London newspaper.
\(8.\) The ambitious young reporter cemented his career with a ________________ on an athletics doping scandal.
A. Complete the sentences with the words in the correct form.
Chúng ta có các từ sau đây: column, hound, lampoon, pack, recluse, scoop, slander, stalk.
Bây giờ, chúng ta sẽ đi vào từng câu:
\(1.\) A ________________ of reporters had taken up position outside the hotel as they waited for the star to arrive.
Phân tích: Câu này nói về một nhóm các phóng viên đã tập trung bên ngoài khách sạn để chờ đợi ngôi sao xuất hiện. Từ cần điền phải chỉ một nhóm người, cụ thể ở đây là nhóm phóng viên. Trong các từ đã cho, pack có nghĩa là một nhóm, một bầy (thường dùng cho động vật nhưng cũng có thể dùng cho người trong ngữ cảnh này để nhấn mạnh sự đông đúc, quây quần).
Đáp án: pack
\(2.\) Having suggested on a live broadcast that the guest was a conman, the presenter was duly sued for ________________ .
Phân tích: Người dẫn chương trình đã bị kiện vì đã ám chỉ khách mời là một kẻ lừa đảo trong một buổi phát sóng trực tiếp. Hành động vu khống, phỉ báng người khác, đặc biệt là bằng lời nói hoặc văn bản, có thể dẫn đến kiện tụng. Từ slander có nghĩa là vu khống, phỉ báng.
Đáp án: slander
\(3.\) The government minister who had been sacked was ________________ mercilessly by the press wherever he went.
Phân tích: Bộ trưởng chính phủ vừa bị sa thải đã bị báo chí “tấn công” không ngừng nghỉ ở mọi nơi ông ta đến. Từ cần điền phải diễn tả hành động theo đuổi, quấy rầy, hoặc làm phiền ai đó một cách dai dẳng, thường là để moi thông tin hoặc gây áp lực. Từ hound có nghĩa là theo đuổi gắt gao, quấy rầy liên tục.
Đáp án: hounded (chia ở dạng quá khứ phân từ vì là bị động)
\(4.\) The former star rarely made public appearances and practically lived as a ________________ in her mansion.
Phân tích: Ngôi sao cũ hiếm khi xuất hiện trước công chúng và gần như sống ẩn dật trong biệt thự của mình. Một người sống cô lập, tránh xa xã hội được gọi là recluse.
Đáp án: recluse
\(5.\) ________________ by the press for his buffoonish behaviour, the candidate continued his run for the presidency, undeterred.
Phân tích: Dù bị báo chí chế giễu, nhạo báng vì hành vi hề hước, ứng cử viên vẫn tiếp tục tranh cử tổng thống một cách không nản lòng. Từ lampoon có nghĩa là chế giễu, nhạo báng, châm biếm (thường qua văn bản hoặc nghệ thuật).
Đáp án: Lampooned (chia ở dạng quá khứ phân từ vì là bị động)
\(6.\) The actress was being ________________ by a deranged fan who seemed to follow her everywhere she went.
Phân tích: Nữ diễn viên đang bị một người hâm mộ mất trí bám theo, dường như đi theo cô ấy mọi lúc mọi nơi. Hành động theo dõi ai đó một cách ám ảnh, rình rập được gọi là stalk.
Đáp án: stalked (chia ở dạng quá khứ phân từ vì là bị động)
\(7.\) Lucinda was a fashion blogger before she was approached to write a weekly ________________ in a London newspaper.
Phân tích: Lucinda từng là một blogger thời trang trước khi cô được mời viết một bài viết định kỳ (hàng tuần) trên một tờ báo ở London. Một bài viết định kỳ trên báo hoặc tạp chí thường được gọi là một column.
Đáp án: column
\(8.\) The ambitious young reporter cemented his career with a ________________ on an athletics doping scandal.
Phân tích: Phóng viên trẻ đầy tham vọng đã củng cố sự nghiệp của mình bằng một “tin nóng”, một bài báo độc quyền về vụ bê bối doping điền kinh. Từ scoop có nghĩa là tin tức độc quyền, đặc biệt là một tin tức mà một tờ báo hoặc phóng viên có được trước các đối thủ cạnh tranh.
Đáp án: scoop
Các em về nhà ôn lại các từ này và cách sử dụng chúng trong các ngữ cảnh khác nhau nhé. Nếu có câu hỏi gì, hãy hỏi thầy ngay.
\(#Mnq\)
\(1\). Pack
\(=>\) “A pack of reporters” : Một nhóm phòng viên – Chỉ những người đưa tin, “săn đuổi” tin tức một cách dồn dập, quyết liệt, không buông tha. ( Bắt nguồn từ thuật ngữ ” Pack journalism”)
\(=>\) Bản chất của từ “A pack of” thường đi kèm với một nhóm động vật săn mồi theo bầy đàn \(->\) Ý muốn ám chỉ “A pack of reporters” là những phóng viên đi săn các tin tức nóng.
\(=>\) Cấu trúc chính \(-\) TQKHT : S + had + V_ed/V3.
\(=>\) Take up position : Vào vị trí, đứng ở vị trí ( sẵn sàng hành động bất cứ lúc nào).
\(2\). Slander
\(=>\) Slander (n) : Sự vu khống, phỉ báng ai đó về một điều không đúng sự thật để bôi nhọ, hủy hoại danh tiếng.
\(=>\) Tobe sued for + N/V_ing : Bị kiện vì tội danh gì.
\(=>\) Conman (n) : kẻ lừa đảo.
=> Cấu trúc chính :
\(+)\) Mệnh đề đầu là mệnh đề rút gọn chủ ngữ ” The presenter” ở dạng chủ động V_ing với THTHT : S + have/has + V_ed/V2.
\(+)\) Mệnh đề chính – Bị động với TQKĐ : S + was/were + V_ed/V3 + (by O).
\(3\). Hounded
\(=>\) Be hounded by sth : Bị quấy rối, săn đuổi, làm phiền liên tục bởi những câu hỏi dồn dập, áp lực từ ai đó/cái gì.
=> Be sacked : Bị cắt chức.
=> Cấu túc chính – Bị động TQKD : S + was/were + V_ed/V3 + (by O).
\(4\). Recluse.
\(=> Live as a recluse (collocation) : Sống một cách ẩn dật, tách biệt khỏi xã hội.
\)=>\( Former star : Cụm ngôi sao.
\)=>\( Mansion = Villa.
\)=>\( Cấu trúc chính – TQKĐ : S + V_ed/V2.
\)5\(. Lampooned
\)=>\( Be lampoonded by sth : Bị chế nhạo, châm biếm một cách hài hước nhưng mang tính chỉ trích, cay độc bởi một ai đó ( Thường là báo chí ).
\)=>\( Buffoonish behaviour : Những biểu hiện lố bịch.
\)=>\( Cấu trúc chính :
\)+)\( Mệnh đề đầu là mệnh đề rút gọn chủ ngữ và động từ tobe ở thể bị động ” The candidate was lampooned…” \)->\( ” Lampooned…”
\)+)\( Mệnh đề chính \)-\( TQKĐ : S + V_ed/V2.
\)6\(. Stalked.
\)=>\( Stalk (v) : Theo dõi, dình dập một cách âm thầm, bí mật để tìm kiếm thông tin về ai đó.
\)=>\( Deranghed fan : Fan cuồng, người hâm mộ cuồng nhiệt.
\)=>\( Cấu trúc chính \)-\( Bị động TQKTD : S + was/were + being + V_ed/V3 + ( by O).
\)7\(. Column.
\)=>\( Column (n) : Chuyên mục, mục dọc.
\)=>\( Write a column : Viết một chuyên mục.
\)=>\( Tobe approached to_V : Được mời làm gì.
\)=>\( Cấu trúc chính :
\)+)\( Mệnh đề đầu \)-\( TQKĐ : S + was/were + adj/N.
\)+)\( Mệnh đề sau \)-\( Bị động TQKĐ : S + was/were + V_ed/V3 + (by O).
\)8\(. Scoop.
\)=>\( Scoop (n) : Tin độc quyền, dật gân ( thuật ngữ chuyên ngành trong báo chí)
\)=>\( A scoop on sth : Một tin tức độc quyền về…
\)=>\( Cấu trúc chính \)-` TQKĐ : S + V_ed/V2.
\(1.\) pack
\(->\) a pack of reporters \(=\) một nhóm\(/\)phóng viên đông người
\(2.\) slander
\(->\) Bịa đặt, nói xấu người khác công khai \(=>\) bị kiện vì tội phỉ báng
\(3.\) hounded
\(->\) be hounded by the press \(=\) bị báo chí bám riết, săn đuổi
\(4.\) recluse
\(->\) live as a recluse \(=\) sống ẩn dật, tránh xuất hiện trước công chúng
\(5.\) lampooned
\(->\) be lampooned by the press \(=\) bị báo chí chế giễu, châm biếm
\(6.\) stalked
\(->\) be stalked by a fan \(=\) bị người hâm mộ theo dõi\(/\)bám đuôi
\(7,\) column
\(->\) write a weekly column \(=\) viết một chuyên mục hàng tuần
\(8.\) scoop
\(->\) a scoop on an athletics doping scandal \(=\) một tin độc quyền về bê bối doping

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment