Where/Nam/now'he/hisrooom/He/read/book NL : Thề kiểu j mấy câu xả…
NL : Thề kiểu j mấy câu xả cũng bị xóa mà rảnh quá nhỉ nobita
Chào em, thầy/cô xin giải đáp thắc mắc của em về câu hỏi tiếng Anh lớp 8 này nhé. Dù em có chút bức xúc về việc các câu hỏi xã giao hay bị xóa trên các diễn đàn, chúng ta vẫn hãy tập trung hoàn thành tốt phần bài tập ngữ pháp này nha!
1. Phân tích yêu cầu của đề bài:
Từ các từ gợi ý rời rạc: Where / Nam / now / he / his room / He / read / book, chúng ta cần chia động từ đúng thì và thêm các từ phụ (mạo từ, giới từ) để tạo thành một đoạn hội thoại hoặc các câu hoàn chỉnh. Dựa vào từ “now” (bây giờ), chúng ta biết chắc chắn phải dùng thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense) để diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
2. Công thức thì Hiện tại tiếp diễn cần nhớ:
- Thể nghi vấn (Câu hỏi với Where): Where + am/is/are + chủ ngữ + V-ing + từ chỉ thời gian?
- Thể khẳng định: Chủ ngữ + am/is/are + V-ing + trạng ngữ chỉ địa điểm/thời gian.
3. Đáp án chi tiết:
Dựa vào các từ gợi ý, ta có thể viết lại thành đoạn hỏi đáp hoàn chỉnh như sau:
- Câu hỏi: Where is Nam now? (Bây giờ Nam ở đâu?)
- Câu trả lời: He is in his room. He is reading a book. (Cậu ấy đang ở trong phòng của mình. Cậu ấy đang đọc sách.)
4. Những điểm ngữ pháp học sinh lớp 8 hay sai (Lưu ý):
- Quên chia động từ “to be”: Nam là danh từ số ít nên đi với is.
- Quên thêm đuôi -ing sau động từ chính: Động từ read phải đổi thành reading.
- Thiếu mạo từ: Trước danh từ đếm được số ít book cần có mạo từ a (reading a book).
- Thiếu giới từ chỉ địa điểm: Phải dùng in his room (trong phòng) thay vì chỉ viết mỗi “his room”.
Chúc em học tốt và luôn giữ tinh thần vui vẻ khi làm bài tập nhé! Nếu có câu hỏi nào khác, em cứ mạnh dạn hỏi thầy/cô.
Đáp án:
Where is Nam now?
\(->\) He is in his room. He is reading a book.
Dịch nghĩa:
Nam đang ở đâu vậy?
\(->\) Anh ấy đang ở trong phòng của anh ấy. Anh ấy đang đọc sách.
\(@\) Form:
\(1,\) Câu hỏi vị trí hiện tại.
Where+is/am/are+S+now?
\(2,\) Thì HTTD.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
S+am/is/are+V-ing
\(3,\) Cách dùng giới từ chỉ nơi chốn.
In+một không gian kín/phong ốc
\(\text{° * }\color{blue!65!cyan}{\text{T}}\color{cyan!55!blue}{\text{â}}\color{violet!60!blue}{\text{m}}\color{pink!50!violet}{\text{đ}}\color{violet!65!blue}{\text{z}}\text{ * °}\)
\(@\) Where is Nam now? \(-\) He is in his room. He is reading a book.
\(***\) Gthich:
\(-\) Có “now” \(to\) HTTD
\(-\) Cấu trúc: \(S + am/is/are + V_ing\)
\(-\) Trans:
Nam đang ở đâu? \(-\) Anh ấy đang ở trong phòng. Anh ấy đang đọc sách.

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment