Word form:
The airline introduced a new direct route to (navigate) layovers and …
The airline introduced a new direct route to (navigate) layovers and reduce travel time. (NAVIGATE)
In order not to wake up the baby, Huong had to ……… into the nursery to check on her. (TOE)
Bài tập 1:
The airline introduced a new direct route to (navigate) layovers and reduce travel time. (NAVIGATE)
Phân tích:
Trong câu này, chúng ta cần một từ loại điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh ý nghĩa. Cụm từ “to ______ layovers” có nghĩa là để ______ các điểm dừng chân không cần thiết. Chúng ta có từ gốc là “NAVIGATE”.
“NAVIGATE” là động từ có nghĩa là điều hướng, đi qua.
Chúng ta cần một động từ nguyên mẫu (infinitive) đứng sau “to”.
Vậy, từ cần điền ở đây là động từ nguyên mẫu của “NAVIGATE”, đó là “navigate”.
Câu hoàn chỉnh sẽ là: The airline introduced a new direct route to navigate layovers and reduce travel time.
(Hãng hàng không đã giới thiệu một tuyến bay thẳng mới để xử lý các điểm dừng chân không cần thiết và giảm thời gian di chuyển.)
Bài tập 2:
In order not to wake up the baby, Huong had to ……… into the nursery to check on her. (TOE).
Phân tích:
Trong câu này, chúng ta cần một từ loại điền vào chỗ trống. Cụm từ “had to ______ into the nursery” mô tả cách Huong di chuyển vào phòng em bé một cách nhẹ nhàng để không đánh thức em bé.
Chúng ta có từ gốc là “TOE”. “TOE” là danh từ có nghĩa là ngón chân.
Trong ngữ cảnh này, chúng ta cần một động từ để diễn tả hành động đi bằng mũi chân, di chuyển một cách rón rén.
Động từ có nghĩa là đi bằng mũi chân là “tiptoe”.
Chúng ta cần chia động từ này ở dạng quá khứ đơn vì hành động đã xảy ra (“had to”).
Vậy, từ cần điền ở đây là dạng quá khứ đơn của “tiptoe”, đó là “tiptoed”.
Câu hoàn chỉnh sẽ là: In order not to wake up the baby, Huong had to tiptoed into the nursery to check on her.
(Để không đánh thức em bé, Huong đã phải rón rén bước vào phòng em bé để kiểm tra.)
Các em về nhà ôn tập thêm các dạng biến đổi của từ để làm tốt các bài tập dạng này nhé!
\(1.\) navigate
\(@\) to + V : để làm gì
\(-\) Trans : Hãng hàng không đã khai trương đường bay thẳng mới để giảm thiểu thời gian quá cảnh và rút ngắn thời gian di chuyển.
\(2.\) tiptoe
\(-\) tiptoe (v) : rón rén
\(-\) have to + V
\(-\) Trans : Hương phải rón rén vào phòng trẻ để kiểm tra xem con bé thế nào.
\(\color{#FF2E8A}{꧁༺}\[\color{#FF3B94}{𝒷}\]\color{#FF4FA3}{𝒾}\[\color{#FF61AE}{𝓃}\]\color{#FF73B6}{𝓰}\[\color{#FF85BF}{𝓊}\]\color{#FF97C8}{𝟣}\[\color{#FFA9D1}{𝟢}\]\color{#FFB9D9}{𝟢}\[\color{#FFC9E1}{𝟥}\]\color{#FF2E8A}{༻꧂}\)
\(1.\) navigate
\(@\) navigate (v): điều hướng, đi qua
\(@\) to + V: để làm gì
\(2.\) tiptoe
\(@\) tiptoe (v): rón rén, đi nhón chân
\(@\) have to + V: phải làm gì

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment