Write complete sentences basing on the given words I / see /…
I / see / interesting / portraits / art gallery / last week
Chào các em học sinh lớp 7! Với tư cách là giáo viên bộ môn tiếng Anh, thầy/cô sẽ hướng dẫn các em cách chuyển đổi các từ gợi ý thành một câu hoàn chỉnh, đúng ngữ pháp và giàu tính biểu cảm nhé.
Để viết câu này, chúng ta cần lưu ý các bước sau:
- Xác định thì của động từ: Vì trong câu có cụm từ “last week” (tuần trước), đây là dấu hiệu nhận biết của Thì Quá khứ đơn (Past Simple). Do đó, động từ “see” phải được chia thành dạng quá khứ bất quy tắc là “saw”.
- Sắp xếp trật tự từ: Câu trong tiếng Anh thường tuân theo cấu trúc: Chủ ngữ (Subject) + Động từ (Verb) + Tân ngữ (Object) + Trạng ngữ chỉ nơi chốn/thời gian.
- Thêm mạo từ: Chúng ta cần thêm mạo từ “an” trước tính từ “interesting” vì nó bắt đầu bằng một nguyên âm.
Dưới đây là đáp án hoàn chỉnh cho câu hỏi của các em:
I saw some interesting portraits at the art gallery last week.
Giải thích chi tiết:
- I: Chủ ngữ.
- saw: Động từ chính (quá khứ của “see”).
- some interesting portraits: Tân ngữ (thêm “some” để câu tự nhiên hơn khi nói về số lượng tranh).
- at the art gallery: Trạng ngữ chỉ nơi chốn (cần dùng giới từ “at” cho địa điểm cụ thể).
- last week: Trạng ngữ chỉ thời gian (đặt ở cuối câu).
Hy vọng phần giải thích này giúp các em hiểu rõ hơn về cách đặt câu trong thì Quá khứ đơn. Chúc các em học tốt!
Đáp án + Giải thích các bước giải:
I \(/\) see \(/\) interesting \(/\) portraits \(/\) art gallery \(/\) last week
\(->\) I saw interesting portraits art gallery last week
\(-\) DHNB: last week
*Thì quá khứ đơn
\(star\) Công thức
\(circ\) động từ Tobe ( was\(/\)were )
\((+)\) S \(+\) was\(/\)were
\((-)\) S \(+\) was\(/\)were not
\((?)\) Was\(/\)Were \(+\) S \(+\)…\(?\)
\(->\) yes, S \(+\) was\(/\)were
\(->\) no, S \(+\) was\(/\)were not
\(-\) I\(/\)she\(/\)he\(/\)it\(/\)danh từ số ít \(+\) was
\(-\) They\(/\)we\(/\)you\(/\)danh từ số nhiều \(+\) were
\(circ\) động từ Thường
\((+)\) S \(+\) V-ed\(/\)V2
\((-)\) S \(+\) did not \(+\) V( nguyên thể )
\((?)\) Did \(+\) S \(+\) V( nguyên thể) \(+\)…\(?\)
\(->\) yes, S did \(->\) no, S did not
\(-\) V-ed: động từ có quy tắc ( thêm đuôi “ed” )
\(-\) V2: động từ bất quy tắc
\(star\) Dấu hiệu nhận biết
\(-\) yesterday: hôm qua
\(-\) last week\(/\)month\(/\)year: tuần trước \(/\) tháng trước \(/\) năm ngoái
\(-\) thời gian \(+\) ago ( two days ago: 2 ngày trước )
\(-\) in \(+\) mốc năm cũ ( in 2020 )
\(-\) when \(+\) 1 mệnh đề quá khứ ( when i was a child… )
mik gửi aa ^^
\begin{array}{c} \color{#A1C4FD}{\texttt{#LiLium}}\end{array}
\(totext{I saw some insterseting portraits at the art gallery last week.}\)
\(—–\)
Thì quá khứ đơn:
\(star\) Động từ thường:
(+) S + V-ed/V2 (Cột 2) …
(-) S + did + not + V (nguyên mẫu) …
(?) Did + S + V( nguyên mẫu) … ?
\(to\) Yes, S + did.
\(to\) No, S + did + not.
\(star\) Động từ tobe:
(+) S + was/were + Adj/N…
(-) S + was/were + not + Adj/N…
(?) Was/Were + S + Adj/N…?
\(to\) Yes, S + was/were.
\(to\) No, S + was/were + not.
\(@Amie\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment